Algeria (nữ)
Algeria
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Algeria (nữ) đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 6 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Algeria (nữ)
Sân nhà của Algeria (nữ), đội bóng Algeria, là Stade Mustapha Tchaker. Sức chứa của Stade Mustapha Tchaker là 45.000 chỗ.
Algeria (nữ) đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Algeria (nữ) ở vị trí thứ 2. Đội thi đấu ở bảng A của giải. Thành tích mùa 19/20 là 2 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Mạch trận hiện thời của Algeria (nữ)
Trận gần nhất, Algeria (nữ) thắng Central Africa W 8-0 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Algeria (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Algeria (nữ) nằm giữa Morocco (nữ) và Senegal (nữ).
Algeria (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Algeria (nữ) dừng ở 1 sau 3 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ikram Adjabi | Tiền đạo | Algeria |
| - | S. Bekhaled | Tiền đạo | |
| - | Amina Haleyi | Thủ môn | |
| - | Aicha Hamideche | Tiền đạo | |
| - | L. Bendris | Tiền đạo | |
| - | K. Ournani | Tiền đạo | |
| 2 | Melinne D'oria | Tiền vệ | |
| 3 | Sofia Guellati | Hậu vệ | Algeria |
| 4 | R. Khezami | Hậu vệ | |
| 5 | Wassila Alouache | Hậu vệ | |
| 6 | Mélissa Bethi | Tiền vệ | Pháp |
| 6 | Amira Braham | Tiền vệ | Algeria |
| 7 | Morgane Belkhiter | Hậu vệ | Algeria |
| 8 | Wissem Bouzid | Tiền vệ | |
| 9 | Laura Muller | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Lina Boussaha | Tiền đạo | |
| 14 | Ines Boutaleb | Tiền vệ | |
| 15 | Morgane Ikene | Hậu vệ | |
| 16 | Chloé N'Gazi | Thủ môn | Algeria |
| 17 | Inès Belloumou | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | I. Khiri | Tiền đạo | |
| 21 | Marine Dafeur | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | L. Smits | Tiền đạo | |
| 23 | A. Benaissa | Thủ môn | |
| 24 | Nouhed Naili | Tiền đạo | |
| 25 | Lea Abadou | Tiền vệ |