Alessandria
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Alessandria đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 18 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Alessandria mùa 18/19
Alessandria đang dẫn đầu giải với 18 điểm sau 7 trận. Đội có 6 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,6 điểm mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Alessandria
Số bàn thua của Alessandria dừng ở 8 sau 7 trận. Đội đang có hiệu số +6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2.
Kết quả các trận gần nhất của Alessandria
Hai vòng vừa rồi, Alessandria thắng Fezzanese 2-0 và thua Biellese 2-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Alessandria trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Alessandria 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Giới thiệu Alessandria
Sân nhà của Alessandria, đội bóng Ý, là Stadio Giuseppe Moccagatta. Đội thường được gọi ngắn là ALE. Stadio Giuseppe Moccagatta đón được 7.694 khán giả mỗi trận.
Alessandria hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Alessandria đang hơn Biellese 4 điểm.
Alessandria gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, Alessandria làm khách của Lascaris, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Lascaris có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Lascaris bước vào trận khi đứng thứ 7 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lorenzo Giubilato | Hậu vệ | Ý |
| - | Leonardo Rossi | Thủ môn | Ý |
| 1 | Alessandro Farroni | Thủ môn | Ý |
| 2 | M. Muratore | Hậu vệ | |
| 3 | Enrico Rossi | Hậu vệ | Ý |
| 4 | Marco Nichetti | Tiền vệ | Ý |
| 5 | Francesco Cusumano | Hậu vệ | Ý |
| 6 | Ían Soler | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Marwen Gazoul | Tiền đạo | Morocco |
| 8 | Arensi Rotas | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 9 | Óscar Siafá | Tiền đạo | Guinea Xích Đạo |
| 10 | Andrea Laureana | Hậu vệ | Ý |
| 11 | Gennaro Anatriello | Tiền đạo | Ý |
| 13 | B. Bello | Tiền đạo | |
| 14 | Alessandro Pellitteri | Tiền vệ | Ý |
| 15 | G. Colletta | Tiền vệ | |
| 16 | Théo Parrinello | Hậu vệ | Pháp |
| 17 | Ertijon Gega | Hậu vệ | Albania |
| 18 | Lorenzo Pellegrini | Tiền vệ | Ý |
| 19 | A. Salomon | Tiền vệ | |
| 20 | Nicolás Femia | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Leonardo Nunzella | Hậu vệ | Ý |
| 22 | Y. Barmaz | Thủ môn | |
| 23 | Simone Ciancio | Hậu vệ | Ý |
| 24 | Alessandro Mastalli | Tiền vệ | Ý |
| 26 | Mame Ndir | Hậu vệ | Senegal |
| 28 | Giovanni Foresta | Tiền vệ | Ý |
| 29 | Karolis Laukžemis | Tiền đạo | Litva |
| 30 | D. Gueli | Hậu vệ | |
| 31 | Tommaso Busatto | Tiền đạo | Ý |
| 32 | Filippo Fiumanò | Hậu vệ | Ý |
| 33 | Andrea Spurio | Thủ môn | Ý |
| 53 | S. Molinaro | Hậu vệ | |
| 66 | Alfonso Sepe | Tiền vệ | Ý |
| 75 | C. Gjomemo | Hậu vệ | |
| 79 | Doudou Mangni | Tiền đạo | Ý |
| 80 | O. De Ponti | Hậu vệ | |
| 99 | Luigi Samele | Tiền đạo | Ý |