Alemannia Aachen
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
Alemannia Aachen đang xếp thứ 9 trên tổng 20 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Alemannia Aachen
Alemannia Aachen lấy Neuer Tivoli ở Aachen làm sân nhà. Sức chứa của Neuer Tivoli là 32.960 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là ALE.
Vị trí của Alemannia Aachen mùa 18/19
Alemannia Aachen giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của Alemannia Aachen
Trận gần nhất, Alemannia Aachen thua FC Viktoria Köln 2-5 trên sân nhà. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Cuộc đua quanh vị trí của Alemannia Aachen
Alemannia Aachen và Fortuna Düsseldorf đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Preußen Münster, cách 1 điểm. Ngôi đầu của MSV Duisburg còn xa 10 điểm.
Alemannia Aachen mạnh hơn ở sân nào?
Alemannia Aachen nhận 11 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 2 bàn.
Hàng công và hàng thủ Alemannia Aachen
Alemannia Aachen ghi 13 bàn và để thủng lưới 13 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Đối thủ kế tiếp của Alemannia Aachen
Lịch thi đấu đưa Alemannia Aachen sang làm khách của SV Wehen trên sân BRITA-Arena lúc 00h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). SV Wehen bước vào trận khi đứng thứ 16 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của SV Wehen là 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Manuel Riemann | Thủ môn | Đức |
| 2 | Petros Bagkalianis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 3 | Matti Wagner | Tiền vệ | Đức |
| 4 | Dylan Leonard | Hậu vệ | Úc |
| 4 | Felix Meyer | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Saša Strujić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 7 | Lukas Scepanik | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Louis Köster | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Daniel Starodid | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Mehdi Loune | Tiền vệ | Morocco |
| 11 | Meiko Wäschenbach | Tiền vệ | Đức |
| 15 | Mika Hanraths | Hậu vệ | Đức |
| 17 | Fabio Torsiello | Tiền vệ | Đức |
| 18 | Ken Izekor | Tiền đạo | Đức |
| 19 | Nathan Bitumazala | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Georg Ermolaev | Tiền đạo | Nga |
| 21 | Gideon Jung | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Tom Hendriks | Thủ môn | Hà Lan |
| 23 | Stefan Bajić | Thủ môn | Pháp |
| 27 | Mika Schröers | Tiền đạo | Đức |
| 28 | Danilo Wiebe | Tiền vệ | Đức |
| 29 | Kacper Kościerski | Hậu vệ | Đức |
| 30 | Justin von der Hitz | Hậu vệ | Đức |
| 33 | Marius Wegmann | Hậu vệ | Đức |
| 37 | Joel da Kiala | Hậu vệ | Đức |
| 38 | Valmir Sulejmani | Tiền đạo | Kosovo |
| 44 | Jonas Oehmichen | Tiền vệ | Đức |
| 49 | Mika Pobric | Tiền vệ | Đức |