Alebrijes de Oaxaca
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera A: Apertura
Alebrijes de Oaxaca đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Alebrijes de Oaxaca
Sân nhà của Alebrijes de Oaxaca, đội bóng Mexico, là Estadio Tecnológico de Oaxaca. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ALE. Estadio Tecnológico de Oaxaca đón được 25.000 khán giả mỗi trận.
Alebrijes de Oaxaca đang đứng thứ mấy?
Alebrijes de Oaxaca đang đứng thứ 13 trong số 16 đội. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Alebrijes de Oaxaca
Trận gần nhất, Alebrijes de Oaxaca thắng Correcaminos Uat 2-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 15 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Alebrijes de Oaxaca
Alebrijes de Oaxaca ghi 6 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Alebrijes de Oaxaca
Trên bảng xếp hạng, Alebrijes de Oaxaca nằm giữa Dorados và CDS Tampico Madero. Cách biệt với Leones Negros UDG là 11 điểm.
Hàng công và hàng thủ Alebrijes de Oaxaca
Trung bình mỗi trận Alebrijes de Oaxaca ghi 0,8 bàn và nhận 1,9 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Alebrijes de Oaxaca gặp ai ở vòng tới?
Alebrijes de Oaxaca sẽ làm khách của Leones Negros UDG trên sân Estadio Jalisco vào lúc 01h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Leones Negros UDG có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Leones Negros UDG hiện đứng đầu với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Emmanuel Ortuno | Hậu vệ | |
| 1 | Carlos Rodas | Thủ môn | Mexico |
| 3 | Adrián Justo | Hậu vệ | Mexico |
| 4 | Kristian Álvarez | Hậu vệ | Mexico |
| 5 | E. Lopez | Hậu vệ | |
| 6 | Aldo Arellano | Tiền vệ | Mexico |
| 7 | Orlando Ballesteros | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | I. Barreda | Tiền đạo | |
| 11 | Héctor Mascorro | Tiền đạo | Mexico |
| 11 | Andrey Marcos | Tiền đạo | |
| 12 | Josué Reyes | Hậu vệ | Mexico |
| 13 | A. Valdez | Hậu vệ | |
| 14 | Adrián Vázquez | Hậu vệ | Mexico |
| 15 | Patrick Villa | Hậu vệ | Mexico |
| 16 | S. Gallinar | Tiền vệ | |
| 17 | D. Collazo | Hậu vệ | |
| 18 | J. Gonzalez | Hậu vệ | |
| 19 | B. Fadika | Tiền đạo | |
| 20 | David Ayala | Tiền vệ | Mexico |
| 21 | Octavio Paz | Thủ môn | Mexico |
| 22 | Tristhan Jaimes | Tiền đạo | Mexico |
| 22 | J. A. Ochoa Sanchez | Tiền đạo | |
| 23 | A. Hernandez | Hậu vệ | |
| 24 | P. Achinulo | Tiền đạo | |
| 24 | L. Garcia | Hậu vệ | |
| 25 | D. Martinez | Tiền đạo | |
| 26 | Miguel Carreón | Tiền vệ | Mexico |
| 27 | E. Sánchez | Tiền vệ | Mexico |
| 28 | L. Jeffus | Tiền vệ | |
| 29 | Sergio Meza | Tiền đạo | Mexico |
| 30 | Jorge Alaniz | Tiền vệ | |
| 33 | A. Tecpanecatl | Tiền đạo | |
| 34 | W. Torres | Tiền vệ | |
| 34 | W. Torres | Tiền vệ | |
| 35 | O. A. Gonzalez Arriaga | Thủ môn | |
| 35 | S. Vizarretea | Hậu vệ | |
| 37 | L. Gutierrez | Tiền vệ | |
| 131 | Alexis Palacios | Thủ môn | |
| 171 | L. A. Ramirez | Thủ môn | |
| 177 | J. Bustos | Tiền vệ |