Alcantarilla
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 13
Alcantarilla đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Alcantarilla ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Alcantarilla đứng thứ 15 với 0,8 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 15 của nhóm.
Alcantarilla xếp hạng ra sao?
Hàng thủ là nền móng đưa Alcantarilla tới vị trí thứ 5. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Alcantarilla thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Alcantarilla tới kết quả thua Unión Molinense 0-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Khoảng cách của Alcantarilla với nhóm trên và nhóm dưới
Alcantarilla bằng điểm Santa Cruz và chỉ thua ở chỉ số phụ. UCAM Murcia II bám sát với khoảng cách 1 điểm. Đội đầu bảng Santomera đang hơn 7 điểm.
Giới thiệu Alcantarilla
Sân nhà của Alcantarilla, đội bóng Tây Ban Nha, là Polideportivo Municipal Ángel Sornichero. Polideportivo Municipal Ángel Sornichero có 4.000 chỗ ngồi.
Thành tích sân nhà và sân khách của Alcantarilla
Alcantarilla ghi 3 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Đối thủ kế tiếp của Alcantarilla
Theo giờ Việt Nam, Alcantarilla tiếp SFC Minerva lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của SFC Minerva là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. SFC Minerva hiện đứng thứ 13 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nico Varela | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Tekio | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jesús López | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Gonzalo Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Antonio Tripero Sánchez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Trucha | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ignacio Nicolás Nicolás | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Álvaro Marín | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alberto Robles | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Víctor Cadú | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Ramos | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | José García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Pérez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Migue Marín | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sam Philip | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| - | Enzo Varela | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Alí Lugula | Tiền vệ | Burkina Faso |
| - | Oriol Gázquez Pérez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Flavio Audisio | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Jara | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Luis Manzanera | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pedro López | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mario Ortín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Aitor Díaz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Salvi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan López | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Zaragoza | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Javier Antolinos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Victor Fimbres | Tiền vệ | Mexico |
| - | Marcos Ramos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | José Astillero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Luke Wynn | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Luis Hueva | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Pedro Garrido | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ismael Tamayo | Tiền vệ | |
| 13 | Antonio Gallego | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 19 | Titi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Bruno Tomás | Tiền đạo | Tây Ban Nha |