Albion FC
Uruguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera: Promedios
Albion FC đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 40 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 7
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Albion FC
Albion FC lấy Parque Dr. Enrique Falco Lichtemberger ở Montevideo làm sân nhà. Sức chứa của Parque Dr. Enrique Falco Lichtemberger là 2.000 chỗ.
Albion FC trên bảng xếp hạng
Albion FC đang đứng thứ 8 trong số 16 đội. Đội có 11 thắng, 7 hoà và 14 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Albion FC
Trận gần nhất, Albion FC thắng Cerro Largo 1-0 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Vị trí Albion FC so với phần còn lại của bảng
Albion FC và Juventud đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Wanderers, cách 10 điểm. Ngôi đầu của Penarol còn xa 23 điểm.
Albion FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Albion FC thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 6 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,9 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Albion FC
Hàng thủ Albion FC đứng thứ 12, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12.
Lịch thi đấu sắp tới của Albion FC
Atletico Torque là đối thủ kế tiếp của Albion FC, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Luis Franzini. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 57 điểm. Trong năm trận gần nhất, Atletico Torque có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Jaume | Thủ môn | |
| 5 | Francisco Ginella | Tiền vệ | Uruguay |
| 6 | Tomás Moschión | Tiền vệ | Argentina |
| 7 | Iker Zufiaurre | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Ignacio Neira | Tiền vệ | Uruguay |
| 9 | Álvaro López | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Carlos Airala | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Hernán Toledo | Tiền đạo | Argentina |
| 13 | Pablo Lacoste | Hậu vệ | Uruguay |
| 14 | M. Alcoba | Tiền vệ | |
| 15 | P. Alcoba | Tiền vệ | |
| 16 | José Álvarez | Tiền đạo | Uruguay |
| 16 | J. Alvarez | Hậu vệ | |
| 17 | M. Marichal | Hậu vệ | |
| 18 | Briam Acosta | Tiền vệ | Uruguay |
| 18 | Felipe Serrés | Tiền vệ | Uruguay |
| 20 | Román Gutiérrez | Tiền vệ | Uruguay |
| 21 | Lucas Rodríguez | Tiền đạo | Uruguay |
| 22 | Agustín Vera | Tiền vệ | Uruguay |
| 23 | K. Bitancourt | Hậu vệ | |
| 23 | B. Perez del Castillo | Hậu vệ | |
| 24 | Matías de los Santos | Hậu vệ | Uruguay |
| 25 | Andrés Romero | Hậu vệ | Uruguay |
| 27 | Santiago Costa | Tiền vệ | Uruguay |
| 29 | Federico Puente | Hậu vệ | Uruguay |
| 30 | B. Barcia | Tiền vệ | Uruguay |
| 31 | Danilo Lerda | Thủ môn | Argentina |
| 31 | Santiago Silva | Thủ môn | Uruguay |
| 32 | Tobías Figueroa | Tiền đạo | Argentina |
| 33 | Florencio Ortiz | Tiền vệ | |
| 34 | A. Pereira | Hậu vệ | Uruguay |
| 80 | B. Llana | Hậu vệ |