Albania (nữ)
Albania
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Albania (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Albania (nữ)
Sân nhà của Albania (nữ), đội bóng Albania, là Stadiumi Niko Dovana. Khán đài Stadiumi Niko Dovana có 12.040 chỗ ngồi.
Albania (nữ) xếp hạng ra sao?
Sau 6 vòng, Albania (nữ) có 7 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Albania (nữ)
Hai vòng vừa rồi, Albania (nữ) thua Wales (nữ) 0-1 và thắng Montenegro (nữ) 5-2. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Albania (nữ) mạnh hơn ở sân nào?
Albania (nữ) nhận 9 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Albania (nữ) đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Albania (nữ) nằm giữa Séc (nữ) và Montenegro (nữ). Ngôi đầu của Wales (nữ) còn xa 7 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Albania (nữ)
Trung bình mỗi trận Albania (nữ) ghi 1,5 bàn và nhận 2,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −5.
Albania (nữ) đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Wales (nữ) là đối thủ kế tiếp của Albania (nữ), trận sân khách bắt đầu lúc 01h15 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam. Wales (nữ) bước vào trận khi đứng đầu với 14 điểm. Wales (nữ) có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Begallo | Tiền đạo | |
| 1 | Viona Rexhepi | Thủ môn | Albania |
| 1 | A. Hyska | Thủ môn | |
| 2 | A. Tukaj | Hậu vệ | |
| 3 | A. Curraj | Hậu vệ | |
| 4 | S. Vuksani | Hậu vệ | |
| 4 | Arlinda Kodra | Tiền vệ | Albania |
| 5 | Arbiona Bajraktari | Hậu vệ | Albania |
| 6 | Sara Maliqi | Hậu vệ | Albania |
| 6 | Lavdije Begolli | Tiền đạo | Albania |
| 6 | L. Dedgjonaj | Hậu vệ | |
| 7 | F. Berisha | Tiền đạo | |
| 8 | M. Metalla | Tiền vệ | |
| 9 | V. Troka | Tiền đạo | |
| 10 | Qëndresa Krasniqi | Tiền vệ | Albania |
| 11 | M. Doçi | Tiền đạo | |
| 12 | Rajmonda Spahiu | Thủ môn | Albania |
| 13 | Mimoza Hamidi | Tiền vệ | Albania |
| 13 | Djellza Istrefaj | Tiền đạo | Albania |
| 13 | S. Qosja | Tiền vệ | |
| 14 | Ezmiralda Franja | Tiền vệ | Albania |
| 14 | E. Emërllahu | Tiền vệ | |
| 15 | Esi Lufo | Tiền đạo | Albania |
| 15 | Xhesika Ndoj | Tiền vệ | Albania |
| 15 | G. Kadiolli | Tiền vệ | |
| 16 | Ilarja Zarka | Tiền vệ | Albania |
| 17 | Kristina Maksuti | Tiền đạo | Albania |
| 18 | A. Mustafa | Tiền vệ | |
| 19 | F. Kuqi | Tiền đạo | |
| 20 | K. Hamonikaj | Tiền vệ | |
| 21 | Alma Hilaj | Tiền vệ | Albania |
| 23 | K. Spaho | Thủ môn |