Al Wehda Club
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Al Wehda Club đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 5
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al Wehda Club qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Al Wehda Club: hoà Al Jandal 2-2, thắng Al Okhdood 4-2 và hoà Al Jabalain 0-0. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn.
Al Wehda Club đang đứng thứ mấy?
Al Wehda Club vào guồng với 8 điểm sau 6 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 5 hoà và chưa thua trận nào.
Hàng công và hàng thủ Al Wehda Club
Trung bình mỗi trận Al Wehda Club ghi 1,5 bàn và nhận 1,2 bàn. Đội đang có hiệu số +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2.
Al Wehda Club hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Al Wehda Club kém Al Jabalain ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Al Ula đang hơn 10 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Al Wehda Club
Al Wehda Club ghi 7 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Al Wehda Club
King Abdulaziz Sports City Stadium, sân nhà của Al Wehda Club, chứa được 33.195 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là WAH.
Lịch thi đấu sắp tới của Al Wehda Club
Al Taee là đối thủ kế tiếp của Al Wehda Club, trận sân nhà bắt đầu lúc 00h00 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Al Taee có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Abdullah Al Owayshir | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 3 | Ali Al Salem | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 5 | R. Al Maqadi | Hậu vệ | |
| 6 | Ahmed Al-Juwaid | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 7 | A. Khadhari | Hậu vệ | |
| 9 | Peter Olayinka | Tiền vệ | Nigeria |
| 11 | Muralha | Tiền vệ | |
| 12 | Morato | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Abdulaziz Makin | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 14 | W. Ayyash | Hậu vệ | |
| 15 | A. Hadi Hattan | Hậu vệ | |
| 16 | Dino Halilović | Tiền vệ | Croatia |
| 17 | S. Al Lehiyani | Tiền đạo | |
| 19 | Saad Al Qahtani | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 20 | Darwin González | Tiền đạo | Venezuela |
| 20 | K. Majrashi | Tiền vệ | |
| 21 | K. Al Sharif | Thủ môn | |
| 23 | Abdulaziz Majrashi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 24 | Salem Abdullah Salem Al Maqadi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 28 | Ahmed Al Omaisi | Hậu vệ | |
| 29 | F. Al Taleb | Tiền vệ | |
| 30 | I. Hazem | Tiền vệ | |
| 34 | J. Al Oshbaan | Thủ môn | |
| 44 | Abdul Rahman Anwar Al Shammari | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 66 | Bander Whaeshi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 67 | Yahya Kharmi | Tiền vệ | |
| 87 | Ridha Abdullah Ambadu | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 88 | Sultan Al Harbi | Thủ môn | |
| 90 | Anas Al Qahtani | Tiền đạo | |
| 99 | S. M. bin Farhan Al Amri | Tiền đạo |