Al Taee
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Al Taee đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Al Taee
Prince Abdul Aziz bin Musa'ed Stadium, sân nhà của Al Taee, chứa được 20.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TAE.
Al Taee xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Al Taee ở vị trí thứ 3. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Al Taee thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Al Taee tới kết quả thắng Al Bukayriyah 3-1. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Al Taee ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Al Taee đứng thứ 13, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2.
Cuộc đua quanh vị trí của Al Taee
Khoảng cách từ Al Taee tới Al Ula ở ngôi đầu là 8 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Al Anwar.
Đối thủ kế tiếp của Al Taee
Theo giờ Việt Nam, Al Taee làm khách của Al Wehda Club lúc 00h00 ngày 13/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Al Wehda Club là 1 thắng, 4 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Abdulkarim Sultan | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 5 | Eduardo Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Mateo Leš | Hậu vệ | Croatia |
| 7 | Abdullah Al Dossari | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 9 | Simeon Nwankwo | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | A. Lopez | Tiền đạo | |
| 11 | Nabil Alioui | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | A. Al Dossary | Hậu vệ | |
| 12 | A. Al Dossari | Tiền đạo | |
| 14 | S. Al Saleem | Tiền đạo | |
| 14 | A. M. Al Harthi | Tiền vệ | |
| 15 | Hassan Al Habib | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 16 | S. Al Shammari | Tiền đạo | |
| 17 | Ali Al Jassem | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 19 | Abdulaziz Al Alawi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 20 | J. Qarradi | Tiền đạo | |
| 21 | B. Al Azmi | Thủ môn | |
| 22 | A. Al Ammar | Thủ môn | |
| 23 | Nawaf Al Quamiri | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 24 | B. Al Hassan | Tiền vệ | |
| 24 | B. Al Fayez | Tiền vệ | |
| 27 | Mohammed Aldhulayfi | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 29 | S. Al Shammari | Tiền đạo | |
| 33 | A. Al Hamyani | Tiền vệ | |
| 33 | A. Khalil | Tiền đạo | |
| 44 | M. Al Mutair | Hậu vệ | |
| 46 | Saud Al Muqbil | Tiền vệ | |
| 47 | Hamad Al Shammari | Tiền vệ | |
| 55 | Muhannad Al-Harthi | Hậu vệ | |
| 66 | H. Freij | Hậu vệ | |
| 84 | Jabr Al Jabr | Hậu vệ | |
| 87 | M. F. Al Farhan | Hậu vệ | |
| 88 | A. Ali Al Shaya | Tiền đạo | |
| 98 | M. Nabi | Tiền vệ |