Al Quwa Al Jawiya
Iraq
Thứ hạng hiện tại Bảng Iraqi League
Al Quwa Al Jawiya đang xếp thứ 9 trên tổng 20 đội, với 11 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Al Quwa Al Jawiya
Al Quwa Al Jawiya là một đội bóng Iraq. Al-Shaab Stadium có 40.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Al Quwa Al Jawiya
Bảng xếp hạng giải ghi tên Al Quwa Al Jawiya ở vị trí thứ 9. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 5 hoà và 2 thua.
Al Quwa Al Jawiya thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Al Quwa Al Jawiya thua Al Ain 1-4 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Al Quwa Al Jawiya
Al Quwa Al Jawiya nhận 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,2 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn ở sân nhà.
Al Quwa Al Jawiya tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Al Quwa Al Jawiya đang là +2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Al Quwa Al Jawiya hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Al Quwa Al Jawiya kém Al Minaa Basra ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Al-Karma đang hơn 12 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Al Quwa Al Jawiya
Theo giờ Việt Nam, Al Quwa Al Jawiya tiếp Al-Karma lúc 00h30 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Al-Karma là 5 thắng. Al-Karma hiện đứng đầu với 23 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | W. Ramadhan | Tiền đạo | |
| 2 | Ruslan Hanoon | Hậu vệ | Iraq |
| 3 | M. Mousa | Hậu vệ | |
| 5 | Saed Al Rosan | Hậu vệ | Jordan |
| 5 | Achraf Boudrama | Hậu vệ | Algeria |
| 6 | Mohanad Jeahze | Hậu vệ | Iraq |
| 7 | Anthony Okpotu | Tiền đạo | Nigeria |
| 8 | Hareth Hatem Al | Tiền vệ | Iraq |
| 9 | Haythem Jouini | Tiền đạo | Tunisia |
| 10 | M. Jawad | Tiền đạo | |
| 11 | M. Mohammad | Tiền đạo | |
| 13 | Mujtaba Muhsen | Hậu vệ | |
| 16 | M. Orkuma | Tiền vệ | |
| 17 | Abbas Adil | Hậu vệ | Iraq |
| 21 | Ramadan Sadeeq | Hậu vệ | Iraq |
| 22 | Zainulabdeen Nsaif | Thủ môn | Iraq |
| 23 | Tomás Andrade | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | A. Fawzi | Tiền vệ | |
| 25 | Saad Abdul Ameer | Tiền vệ | Iraq |
| 29 | Tuisila Kisinda | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 31 | Raheem Dalfi Mohammed | Thủ môn | |
| 57 | Aminu Umar | Tiền đạo | Nigeria |
| 71 | E. Al-Subhi | Tiền đạo | |
| 73 | A. Saad | Tiền vệ | |
| 77 | Mohammad Sami | Tiền vệ | Iraq |
| 77 | Mohammed Sami | Tiền vệ | Iraq |
| 90 | Karar Ali Hassan | Hậu vệ | |
| 95 | Mohammad Saleh | Thủ môn | Iraq |