Al Najma
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Al Najma đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Al Najma
Ba trận gần nhất của Al Najma: hoà Al Anwar 1-1, hoà Al-Raed 1-1 và hoà Al Okhdood 2-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Al Najma xếp hạng ra sao?
Al Najma đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 11. Đội có 1 thắng, 4 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Al Najma tấn công, phòng ngự ra sao?
Al Najma ghi 7 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8.
Khoảng cách của Al Najma với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Al Najma tới Al Ula ở ngôi đầu là 11 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Al Najma
Al Najma ghi 4 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Giới thiệu Al Najma
Al Najma lấy Al-Najma Club Stadium ở Unaizah làm sân nhà. Al-Najma Club Stadium đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Al Najma
Hajer là đối thủ kế tiếp của Al Najma, trận sân khách bắt đầu lúc 21h45 ngày 20/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Hajer Club Stadium. Hajer bước vào trận khi đứng thứ 14 với 6 điểm. Trong năm trận gần nhất, Hajer có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Diogo Queirós | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Afonso Taira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | K. Al Shammari | Hậu vệ | |
| 7 | João Novais | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Abdulelah Al Shammry | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 10 | Faisal Al Mutairi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 11 | Mohammed Al Marri | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 12 | Mohammed Al Kunaydiri | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 13 | Khalid Al Khathlan | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 15 | A. Al Najjar | Tiền vệ | |
| 16 | Muhammad Sahlouli | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 17 | Ahmad Al Badah | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 18 | S. Cisse | Tiền đạo | |
| 21 | Iyad Luay Ali Madani | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 22 | K. Al Muqaitib | Thủ môn | |
| 22 | B. Al Khamali | Thủ môn | |
| 30 | Musleh Al Shaikh | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 33 | Mohammed Al Fatil | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 55 | A. Al Nakhli | Tiền vệ | |
| 70 | Khalid Bin Shuwayii | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 72 | S. Gabous | Thủ môn | |
| 73 | Bandar Al Mutairi | Hậu vệ | |
| 74 | H. Al-Sgih | Tiền vệ | |
| 76 | B. Al Dawaa | Thủ môn | |
| 77 | S. Al Saeed | Tiền đạo | |
| 79 | Y. Al Garzaie | Tiền đạo | |
| 88 | Nabil Emad Dunga | Tiền vệ | Ai Cập |
| 94 | Mubarak Al Rajeh | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 98 | A. Al Ainzi | Thủ môn |