AL Masry
Ai Cập
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
AL Masry đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
AL Masry trên bảng xếp hạng
Sau 30 vòng, AL Masry mới gom được 15 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 6 hoà và 21 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của AL Masry
Khoảng cách từ AL Masry tới Baladiyyat Al Mehalla ở ngôi đầu là 43 điểm. Pioneers đang hơn đội 10 điểm.
AL Masry qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của AL Masry: hoà Olympic El Qanah 1-1, thắng Ceramica Cleopatra 1-0 và thua Al Ittihad 0-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn.
Hồ sơ đội bóng AL Masry
AL Masry lấy Ismaïlia Stadium ở Ismailia làm sân nhà. Ismaïlia Stadium đón được 18.525 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là MAS.
Hàng công và hàng thủ AL Masry
Hàng thủ AL Masry đứng thứ 14, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −28.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Essam Tharwat | Thủ môn | Ai Cập |
| 2 | B. El Mohamady | Hậu vệ | |
| 3 | Mohamed Shokry | Hậu vệ | Ai Cập |
| 4 | Yassin El Mallah | Tiền vệ | Ai Cập |
| 5 | Khaled Sobhy | Hậu vệ | Ai Cập |
| 6 | Mohamed Makhlouf | Tiền vệ | Ai Cập |
| 7 | Karim El Eraki | Hậu vệ | Ai Cập |
| 8 | Hassan Ali | Tiền vệ | Ai Cập |
| 8 | H. Ali | Tiền vệ | |
| 9 | Salah Mohsen | Tiền đạo | Ai Cập |
| 10 | Karim Bambo | Tiền đạo | Ai Cập |
| 11 | Mohamed El Shamy | Tiền đạo | Ai Cập |
| 12 | M. Aboul Kheir | Tiền vệ | |
| 13 | Amr El Saadawy | Hậu vệ | Ai Cập |
| 14 | Mahmoud Hamada | Tiền vệ | Ai Cập |
| 15 | Ahmed El Armouty | Tiền đạo | Ai Cập |
| 15 | M. Ashraf | Tiền vệ | |
| 16 | Mohamed Tarek | Thủ môn | Ai Cập |
| 17 | Youssef El Gohary | Tiền vệ | Ai Cập |
| 18 | A. Sawafta | Tiền vệ | |
| 20 | Kheir Toual | Tiền vệ | Algeria |
| 21 | Ali Sulieman | Tiền đạo | Eritrea |
| 24 | Moustafa Zeidan | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Mounder Temine | Tiền đạo | Algeria |
| 26 | Mohamed El Sayed | Thủ môn | Ai Cập |
| 27 | Abdellah Ziani | Tiền đạo | Morocco |
| 29 | Mohamed Hashem | Hậu vệ | Ai Cập |
| 30 | Abderrahim Deghmoum | Tiền vệ | Algeria |
| 31 | Mohamed Shehata | Thủ môn | Ai Cập |
| 32 | Hussein Faisal | Tiền vệ | Ai Cập |
| 33 | M. El Aash | Hậu vệ | |
| 36 | A. Wahab Nader | Hậu vệ |