Al Jazira Al Hamra
UAE
Thứ hạng hiện tại Bảng Division 1
Al Jazira Al Hamra đang xếp thứ 15 trên tổng 15 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Al Jazira Al Hamra
Trận gần nhất, Al Jazira Al Hamra hoà Dibba Al-Fujairah 2-2 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của Al Jazira Al Hamra
Al Jazira Al Hamra mới có 3 điểm sau 6 vòng. Cụ thể là 3 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Al Jazira Al Hamra với nhóm trên và nhóm dưới
Al Jazira Al Hamra kém Dubai City ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Al Arabi là 13 điểm.
Khác biệt sân bãi của Al Jazira Al Hamra
Al Jazira Al Hamra nhận 4 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Trong các chuyến làm khách, đội chưa ghi bàn nào và nhận 10 bàn.
Hồ sơ đội bóng Al Jazira Al Hamra
Al Jazira Al Hamra lấy Al Jazirah Al Hamra Stadium ở Al Jazirah Al Hamra làm sân nhà. Al Jazirah Al Hamra Stadium có 2.000 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Al Jazira Al Hamra
Al Jazira Al Hamra ghi 4 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Lịch thi đấu sắp tới của Al Jazira Al Hamra
Lịch thi đấu đưa Al Jazira Al Hamra sang làm khách của Al Thaid lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Al Thaid hiện đứng thứ 2 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Al Thaid là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Gabriel Valentini da Silva | Tiền đạo | Brazil |
| - | Abdulla Sameer | Tiền vệ | UAE |
| - | T. Hannioui | ||
| - | M. Sarwashi | ||
| - | M. Alqarooni | ||
| - | A. Loutfi | ||
| - | A. Mahdi | ||
| - | W. Mohammad | ||
| - | K. Sajad | ||
| - | R. Hannioui | ||
| - | K. Yousaf | ||
| - | I. Mousa | ||
| - | K. Edmond | ||
| - | J. Amoah | ||
| - | J. Alali | ||
| - | O. Alzaabi | ||
| - | J. Abdulnasser | ||
| - | I. Husein | ||
| 3 | Wallace | ||
| 9 | Pingdwendé Daouda Beleme | Tiền đạo | Burkina Faso |