Al Hamriyah
UAE
Thứ hạng hiện tại Bảng Division 1
Al Hamriyah đang xếp thứ 8 trên tổng 15 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Al Hamriyah
Al Hamriyah lấy Al-Hamriya Sports Club Stadium ở Sharjah, Ajman làm sân nhà. Al-Hamriya Sports Club Stadium có 5.000 chỗ ngồi.
Al Hamriyah trên bảng xếp hạng
Al Hamriyah đang đứng thứ 8 trong số 15 đội. Đội có 3 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Al Hamriyah thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Al Hamriyah thua Al Urooba 0-3 trên sân nhà và thua Al Thaid 1-2. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Khoảng cách của Al Hamriyah với nhóm trên và nhóm dưới
Al Hamriyah bằng điểm Forte Virtus và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Al Bataeh, kém 1 điểm. Đội đầu bảng Al Arabi đang hơn 7 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Al Hamriyah
Al Hamriyah ghi 3 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Al Hamriyah
Al Hamriyah ghi 7 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm.
Al Hamriyah đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Al Hamriyah làm khách của Dubai City, bóng lăn lúc 20h05 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Dubai City là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Dubai City hiện đứng thứ 14 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Amer Khalifa Haider Hussain Ali | Tiền vệ | UAE |
| 3 | Abdelaziz Alkaabi | Hậu vệ | UAE |
| 3 | M. Moosa | Thủ môn | |
| 4 | Abdalla Faisal Abdalla Albairaq Alloghani | Hậu vệ | UAE |
| 5 | L. Martinez | Hậu vệ | |
| 6 | I. de Souza Carmo | Hậu vệ | |
| 7 | Saeed Suwaidan | Hậu vệ | UAE |
| 9 | Mohamed Soumaré | Tiền đạo | Bỉ |
| 13 | A. Ali | Thủ môn | |
| 14 | S. S. Obaid | Tiền vệ | |
| 16 | M. Jalal | Hậu vệ | |
| 17 | Tafadzwa Dhliwayo | Tiền vệ | Zimbabwe |
| 19 | Ahmed Al Naqbi | Tiền đạo | UAE |
| 19 | A. Alnaqbi | Tiền đạo | |
| 20 | M. Ibrahim | Tiền đạo | |
| 27 | S. Al Sweed | Tiền đạo | |
| 29 | Abdul Bangura | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 33 | Mohammad Essa | Tiền đạo | UAE |
| 39 | M. Ayedh | Tiền vệ | |
| 55 | Majed Naser | Thủ môn | UAE |
| 57 | Mohamed Bekhouche | Tiền đạo | |
| 62 | S. Obaid | Tiền vệ | |
| 70 | Branham Kabala | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 90 | Diogo Acosta | Tiền đạo | |
| 95 | Fred Dembi | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 99 | Youssef Ezzejjari | Tiền đạo | Tây Ban Nha |