Al-Adalah
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Al-Adalah đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Al-Adalah
Al-Adalah lấy Prince Abdullah bin Jalawi Stadium ở Al Ahsa làm sân nhà. Khán đài Prince Abdullah bin Jalawi Stadium có 27.550 chỗ ngồi.
Al-Adalah trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Al-Adalah ở vị trí thứ 6. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Al-Adalah qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Al-Adalah tới kết quả hoà Al Anwar 1-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Khoảng cách của Al-Adalah với nhóm trên và nhóm dưới
Al-Adalah và Al Jabalain đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Al Taee, đội cần bù 1 điểm. Đội đầu bảng Al Ula đang hơn 9 điểm.
Al-Adalah chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Al-Adalah thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Hàng công và hàng thủ Al-Adalah
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Al-Adalah mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13.
Lịch thi đấu sắp tới của Al-Adalah
Theo giờ Việt Nam, Al-Adalah làm khách của Al Okhdood lúc 23h50 ngày 20/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Al Okhdood có 3 hoà, 2 thua. Al Okhdood hiện đứng thứ 15 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | André Teixeira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | A. Al Abbad | Tiền vệ | |
| 7 | Riyadh Al Ibrahim | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 9 | Hassan Ali Ahmed Al Sulays | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 10 | D. Miranda | Tiền đạo | |
| 13 | M. Al Biladi | Thủ môn | |
| 14 | Sultan Faqihi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 14 | Mohammed Al Musallam | Tiền vệ | |
| 15 | H. Al Mohammed | Tiền vệ | |
| 16 | Khalid Hamithi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 17 | Nawaf Abdullah Al Dawsari | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 18 | Mohammed Al Saeed | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 18 | Elyas Al Baladi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 19 | Abdullah Al-Rashidi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 21 | A. Al Sulaiman | Thủ môn | |
| 23 | A. Al Basha | Hậu vệ | |
| 24 | A. Al Khalifa | Hậu vệ | |
| 26 | Mohammed Al Hejji | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 27 | S. Al Omaish | Hậu vệ | |
| 29 | Abdulaziz Al Jamman | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 33 | Koffi Kouamé | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 42 | Heeder Al Hajji | Hậu vệ | |
| 43 | David Tijanič | Tiền vệ | Slovenia |
| 43 | A. Mari | Tiền vệ | |
| 70 | A. Al Muwallad | Hậu vệ | |
| 77 | Jassem Al Bashah | Tiền đạo | |
| 80 | Emmanuel Avornyo | Tiền đạo | Ghana |
| 89 | K. F. Al Muzayil | Hậu vệ | |
| 90 | Nasrallah Al Hassawi | Tiền vệ | |
| 95 | André Bukia | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 95 | Ali Al Zaqan | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 96 | Hussain Al Nattar | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |