Akron
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Akron đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Akron mùa 18/19
Sau 10 vòng, Akron mới gom được 8 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Đội có 1 thắng, 5 hoà và 4 thua.
Akron đang bám đuổi những ai?
Akron kém Lokomotiv ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngay sau lưng là Rodina Moskva, kém 3 điểm. Đội đầu bảng Dynamo đang hơn 14 điểm.
Phong độ gần đây của Akron
Lần ra sân gần đây nhất đưa Akron tới kết quả thua FC Rostov 0-1. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn.
Akron chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Akron thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 12 bàn.
Giới thiệu Akron
Solidarnost Samara Arena, sân nhà của Akron, chứa được 44.918 chỗ ngồi.
Akron tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Akron dừng ở 19 sau 10 trận. Đội đang có hiệu số −8. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Akron
Ngày 17/10/2026, Akron làm khách của Dinamo Makhachkala trên sân Anzhi Arena, bóng lăn lúc 20h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Dinamo Makhachkala là 2 thắng, 3 thua. Dinamo Makhachkala bước vào trận khi đứng thứ 9 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Yomar Rocha | Hậu vệ | Bolivia |
| 5 | Aleksa Đurasović I | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 6 | Karlen Hovhannisyan | Tiền vệ | Armenia |
| 7 | Gilson Benchimol | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 8 | Kristijan Bistrović | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Slobodan Tedić | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Kevin Arevalo | Tiền vệ | Uruguay |
| 11 | Dudu | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | Vyacheslav Bardybakhin | Hậu vệ | Nga |
| 14 | Yuri Zheleznov | Tiền vệ | Nga |
| 15 | Stefan Lončar | Tiền vệ | Montenegro |
| 17 | Artem Sidorenko | Tiền vệ | Nga |
| 19 | Marat Bokoev | Hậu vệ | Nga |
| 21 | Roberto Fernández | Hậu vệ | Bolivia |
| 22 | Konstantin Maradishvili | Tiền vệ | Nga |
| 24 | Ionuţ Nedelcearu | Hậu vệ | Romania |
| 26 | João Escoval | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 32 | Ignat Terekhovskiy | Thủ môn | Nga |
| 33 | M. Kholodov | Tiền đạo | |
| 39 | N. Makeev | Tiền đạo | |
| 47 | Egor Vedernikov | Hậu vệ | Nga |
| 51 | Ruslan Metkalov | Tiền đạo | Nga |
| 55 | Milutin Vidosavljević | Tiền đạo | Serbia |
| 67 | N. Platon | Tiền vệ | |
| 69 | Arseni Dmitriev | Tiền đạo | Nga |
| 71 | Dmitri Pestryakov | Tiền đạo | Nga |
| 72 | M. Khametov | Hậu vệ | |
| 80 | Khetag Khosonov | Tiền vệ | Nga |
| 81 | Nikita Bazilevskiy | Tiền vệ | Nga |
| 88 | Vitali Gudiev | Thủ môn | Nga |
| 89 | Umut Kaya | Hậu vệ | Pháp |
| 91 | Maksim Boldyrev | Tiền vệ | Nga |
| 98 | R. Volochay | Thủ môn | |
| 99 | Artem Shumanskiy | Tiền đạo | Belarus |