Akademija Pandev
Bắc Macedonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Second League
Akademija Pandev đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Akademija Pandev trên bảng xếp hạng
Akademija Pandev đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 14 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Khoảng cách của Akademija Pandev với nhóm trên và nhóm dưới
Akademija Pandev kém FK Rabotnicki ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Ohrid đang hơn 2 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Belasica.
Akademija Pandev thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Akademija Pandev tới kết quả hoà Ohrid 2-2. Cán cân của loạt trận này là 20 bàn thắng so với 3 bàn thua. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Hàng công và hàng thủ Akademija Pandev
Hàng thủ Akademija Pandev đứng thứ 2, trung bình nhận 0,5 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Hồ sơ đội bóng Akademija Pandev
Akademija Pandev lấy Stadion Blagoj Istatov ở Strumica làm sân nhà. Khán đài Stadion Blagoj Istatov có 9.200 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Akademija Pandev
Trận kế tiếp, Akademija Pandev tiếp Belasica lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Belasica hiện đứng thứ 5 với 11 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Belasica là 1 thắng, 4 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jovan Postolov | Tiền đạo | |
| 1 | Slave Vrgov | Thủ môn | Bắc Macedonia |
| 4 | M. Mitrev | Hậu vệ | |
| 6 | Stefan Naumcheski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 6 | B. Velkov | Tiền vệ | |
| 8 | Gabriel Taleski | Tiền vệ | |
| 9 | Matej Sejmenov | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 10 | I. Tanchev | Tiền vệ | |
| 13 | G. Tanchev | Tiền vệ | |
| 16 | G. Buchkov | Hậu vệ | |
| 20 | Zoran Ivanovski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 21 | V. Zhoglev | Tiền đạo | |
| 22 | Filip Mihailov | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 26 | David Ristovski | Tiền vệ | |
| 29 | I. Shirikj | Tiền đạo | |
| 77 | N. Angelov | Hậu vệ |