Aizawl
Ấn Độ
Thứ hạng hiện tại Bảng I-League , Relegation Group
Aizawl đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Aizawl
Sân nhà của Aizawl, đội bóng Ấn Độ, là Rajiv Gandhi Stadium. Sức chứa của Rajiv Gandhi Stadium là 20.000 chỗ.
Aizawl trên bảng xếp hạng
Sau 9 vòng, Aizawl có 9 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Aizawl
Trận gần nhất, Aizawl thắng Nagaland 2-0 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Aizawl chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Aizawl thắng 3 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Vị trí Aizawl so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Aizawl nằm giữa Dempo và Real Kashmir. Cách biệt với Diamond Harbour là 13 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Aizawl
Hàng công Aizawl đứng thứ 6 với 1,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −9. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vanlalhriatpuia | Thủ môn | Ấn Độ |
| 3 | R. Rohmingthanga | Hậu vệ | |
| 4 | C. Zomuanpuia | Hậu vệ | |
| 6 | K. Vanlalhriatzula | Tiền vệ | |
| 7 | L. Lalbiakzauva | Tiền đạo | |
| 8 | Lalawmpuia Sailo | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 9 | Higor | Tiền đạo | |
| 10 | H. Lalruatfela | Tiền vệ | |
| 11 | F. Lalruatsanga | Tiền vệ | |
| 14 | Laldawngzuala | Hậu vệ | |
| 15 | M. Tlangte | Tiền đạo | |
| 17 | Laldanmawia | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 18 | L. Zomuansanga | Tiền đạo | |
| 24 | S. Lalrinfela | Hậu vệ | |
| 27 | Luis Rodríguez | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | J. Remlala | Tiền vệ | |
| 33 | V. Vanlalawmpuia | Tiền vệ | |
| 37 | T. Lalmuanawma | Hậu vệ | |
| 38 | L. Lalrinfela | Tiền đạo | |
| 41 | E. Remruatpuia | Tiền vệ | |
| 47 | V. Lalduhawma | Tiền đạo | |
| 49 | L. Tluanga | Thủ môn | |
| 74 | R. Lallawmzuala | Thủ môn |