Airbus UK
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Airbus UK đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 21 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Airbus UK
The Hollingsworth Group Stadium, sân nhà của Airbus UK, chứa được 2.100 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AIR.
Airbus UK xếp hạng ra sao?
Airbus UK giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Cụ thể là 7 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Mạch trận hiện thời của Airbus UK
Gần đây Airbus UK thắng Llandudno 4-1 trên sân khách và thắng Trefelin 3-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 9 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Khoảng cách của Airbus UK với nhóm trên và nhóm dưới
Airbus UK đang hơn Cambrian & Clydach 3 điểm. Ngôi đầu của The New Saints còn xa 16 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Airbus UK
Airbus UK ghi 15 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hàng công và hàng thủ Airbus UK
Airbus UK ghi 25 bàn và để thủng lưới 18 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +7.
Lịch thi đấu sắp tới của Airbus UK
Ngày 24/10/2026, Airbus UK làm khách của Cambrian & Clydach, bóng lăn lúc 01h45 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Cambrian & Clydach là 2 thắng, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Louie Fallon | Thủ môn | Anh |
| 2 | Tyler McManus | Tiền vệ | Anh |
| 3 | Kieran Evans | Hậu vệ | |
| 4 | J. Stevenson | Hậu vệ | |
| 5 | Joseph Palmer | Tiền vệ | Wales |
| 6 | Sam Rickett | Tiền vệ | |
| 7 | M. Blackwell-Jones | Tiền vệ | |
| 8 | J. Evans | Hậu vệ | |
| 9 | J. Parry | Tiền đạo | |
| 10 | Kaiden Cooke | Tiền đạo | Wales |
| 11 | George Peers | Tiền vệ | Wales |
| 12 | Berti Diau | Hậu vệ | Cộng hòa Congo |
| 13 | Keighan Jones | Thủ môn | Wales |
| 14 | James Hughes | Tiền đạo | |
| 16 | E. Smith | Tiền vệ | |
| 17 | J. R. Roberts | Tiền đạo | |
| 18 | O. Calland | Tiền vệ | |
| 19 | Oliver Lancely | Tiền đạo | |
| 21 | J. Carroll | Thủ môn | |
| 22 | Sean Moscrop | Tiền vệ | |
| 23 | Nathan Williams | Hậu vệ | Wales |
| 61 | Jacob Clement | Thủ môn |