Aigle Noir CS
Burundi
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligue A
Aigle Noir CS đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Aigle Noir
Aigle Noir lấy Stade Peace Park Progress ở Makamba làm sân nhà. Stade Peace Park Progress đón được 23.000 khán giả mỗi trận.
Aigle Noir đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Aigle Noir ở vị trí thứ 3. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Aigle Noir
Trận gần nhất, Aigle Noir hoà Kayanza United 1-1 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Aigle Noir mạnh hơn ở sân nào?
Aigle Noir nhận 3 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Hàng công và hàng thủ Aigle Noir
Aigle Noir ghi 11 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Vị trí Aigle Noir so với phần còn lại của bảng
Aigle Noir đang hơn Bumamuru 1 điểm. Ngôi đầu của Royal Vision còn xa 8 điểm. Muốn vượt Muzinga, đội cần bù 3 điểm.
Aigle Noir gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Aigle Noir sang làm khách của Rukinzo lúc 20h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 8 điểm. Rukinzo có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Keita Bukuru | Hậu vệ | Burundi |
| - | Kevin Icoyitungiye | Hậu vệ | Burundi |
| - | Kanyamukenge Nicolas Iragi | Hậu vệ | Burundi |
| - | Djuma Nzeyimana | Hậu vệ | Burundi |
| - | Jean Marie Harerimana | Thủ môn | Burundi |
| - | Dash Ndingamosi Rachimane | Tiền vệ | Burundi |
| - | Jean Marie Iradukunda | Tiền vệ | Burundi |
| - | Jean Nahimana | Hậu vệ | Burundi |
| - | Ulimwengu Hakizamana | Hậu vệ | Burundi |
| - | Ramadan Omar | Thủ môn | Burundi |
| - | Guy Ishimwe | Thủ môn | Burundi |
| - | Rufus Betto | Hậu vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 2 | Sosthène Ndayikengurukiye | Tiền vệ | Burundi |
| 3 | Stéphane Kaimba | Hậu vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 19 | Aimé Parfait Irakoze | Hậu vệ | Burundi |