Aigle Noir CS
Burundi
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligue A
Aigle Noir CS đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Aigle Noir xếp hạng ra sao?
Aigle Noir có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 6 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Aigle Noir đang bám đuổi những ai?
Aigle Noir kém Muzinga ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngay sau lưng là Le Messager Ngozi, kém 1 điểm. Cách biệt với Royal Vision là 5 điểm.
Phong độ gần đây của Aigle Noir
Trận gần nhất, Aigle Noir hoà Kayanza United 1-1 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Aigle Noir chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Aigle Noir thắng 3 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Hàng công và hàng thủ Aigle Noir
Hàng thủ Aigle Noir đứng thứ 11, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Hồ sơ đội bóng Aigle Noir
Sân nhà của Aigle Noir, đội bóng Burundi, là Stade Peace Park Progress. Stade Peace Park Progress có 23.000 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Aigle Noir
Inter Star là đối thủ kế tiếp của Aigle Noir, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h00 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam. Inter Star hiện đứng thứ 14 với 2 điểm. Inter Star có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Keita Bukuru | Hậu vệ | Burundi |
| - | Kevin Icoyitungiye | Hậu vệ | Burundi |
| - | Kanyamukenge Nicolas Iragi | Hậu vệ | Burundi |
| - | Djuma Nzeyimana | Hậu vệ | Burundi |
| - | Jean Marie Harerimana | Thủ môn | Burundi |
| - | Dash Ndingamosi Rachimane | Tiền vệ | Burundi |
| - | Jean Marie Iradukunda | Tiền vệ | Burundi |
| - | Jean Nahimana | Hậu vệ | Burundi |
| - | Ulimwengu Hakizamana | Hậu vệ | Burundi |
| - | Ramadan Omar | Thủ môn | Burundi |
| - | Guy Ishimwe | Thủ môn | Burundi |
| - | Rufus Betto | Hậu vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 2 | Sosthène Ndayikengurukiye | Tiền vệ | Burundi |
| 3 | Stéphane Kaimba | Hậu vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 19 | Aimé Parfait Irakoze | Hậu vệ | Burundi |