Ahrobiznes Volochysk
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Persha Liga
Ahrobiznes Volochysk đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 20 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Ahrobiznes Volochysk
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ahrobiznes Volochysk tới kết quả thắng Inhulets 1-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Vị trí của Ahrobiznes Volochysk mùa 18/19
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Ahrobiznes Volochysk đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 2 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Ahrobiznes Volochysk
Số bàn thua của Ahrobiznes Volochysk dừng ở 14 sau 11 trận. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Ahrobiznes Volochysk mạnh hơn ở sân nào?
Ahrobiznes Volochysk nhận 5 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Ahrobiznes Volochysk
Sân nhà của Ahrobiznes Volochysk, đội bóng Ukraine, là Stadion Yunist. Stadion Yunist có 2.700 chỗ ngồi.
Ahrobiznes Volochysk đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Ahrobiznes Volochysk tới Viktoriya Mykolaivka ở ngôi đầu là 1 điểm. Ngay sau lưng là Oleksandria, kém 1 điểm.
Trận kế tiếp của Ahrobiznes Volochysk
Metal Kharkiv là đối thủ kế tiếp của Ahrobiznes Volochysk, trận sân nhà bắt đầu lúc 17h00 ngày 16/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 15 điểm. Trong năm trận gần nhất, Metal Kharkiv có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Vladyslav Krystin | Hậu vệ | Ukraine |
| 3 | Andrii Zin | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | D. Basovskyi | Hậu vệ | |
| 5 | S. Palyukh | Hậu vệ | |
| 6 | A. Sheiko | Hậu vệ | |
| 8 | Vitalii-Dmytro Teplyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 10 | Andrii Riznyk | Tiền đạo | Ukraine |
| 11 | V. Studenko | Tiền đạo | |
| 12 | Ihor Potimkov | Thủ môn | Ukraine |
| 15 | Nazarii Nych | Tiền đạo | Ukraine |
| 17 | Roman Slyva | Hậu vệ | Ukraine |
| 19 | Bohdan Kozak | Tiền vệ | Ukraine |
| 20 | Artem Syomka | Tiền đạo | Ukraine |
| 21 | V. Rudyuk | Tiền vệ | |
| 23 | Stanislav Krystin | Tiền vệ | Ukraine |
| 27 | Artem Nyzhnyk | Hậu vệ | Ukraine |
| 28 | Oleh Len | Hậu vệ | Ukraine |
| 30 | I. Bezkorovaynyi | Tiền đạo | |
| 33 | Danylo Sydorenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 69 | O. Starikov | Tiền đạo | |
| 71 | Danylo Khmelovskyi | Thủ môn | Ukraine |
| 77 | Roman Pidkivka | Thủ môn | Ukraine |
| 79 | A. Borovskyi | Hậu vệ |