Agde
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng J
Agde đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 45 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 3
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Agde mùa 19/20
Agde xếp thứ 13 trong số 14 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm. Thành tích mùa 19/20 là 6 thắng, 6 hoà và 14 thua.
Vị trí Agde so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Agde nằm giữa SAG Cestas và Alberes Argelès. Ngôi đầu của Tarbes còn xa 23 điểm.
Agde thi đấu thế nào gần đây?
Agde khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Pau II 1-4, thắng Alberes Argelès 2-1 và thua Castanet 0-2. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 16 bàn thua. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Agde chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Agde thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 26 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 17 bàn.
Hồ sơ đội bóng Agde
Stade Louis Sanguin, sân nhà của Agde, chứa được 3.500 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Agde
Số bàn thua của Agde dừng ở 43 sau 26 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Khaled Mazgouti | Tiền vệ | Pháp |
| - | Vincent Pappalardo | Thủ môn | Pháp |
| - | Damien Forestier | Tiền vệ | Pháp |
| - | Emmanuel Hacquel | Tiền vệ | Pháp |
| - | Bilel El Hamzaoui | Hậu vệ | Pháp |
| - | Benjamin Ligali | Thủ môn | Pháp |
| - | Saber Sairafy | Tiền đạo | Pháp |
| - | Babacar Camara | Hậu vệ | Guinea |
| - | Mickaël Peyriguey | Tiền vệ | Pháp |
| - | Noah Cornelie | Tiền vệ | Pháp |
| - | Romain Cambra | Tiền vệ | Pháp |
| - | Malek Djemoui | Thủ môn | Algeria |
| - | Mahamadou Dramé | Tiền vệ | Pháp |
| - | Santino Cucchiara | Tiền vệ | Pháp |
| - | Galaye Gueye | Tiền vệ | Senegal |
| - | Matt Darmon | Hậu vệ | Pháp |
| - | H. Ait Ahmid | Tiền vệ | Pháp |
| - | Enzo Kouadja | Hậu vệ | Pháp |
| - | Dylan Heredia | Tiền vệ | Pháp |
| - | Vincent Chamboro | Tiền vệ | Pháp |
| - | Kevin Foleutene | Tiền vệ | Pháp |
| - | Thomas Dressayre | Tiền đạo | Pháp |
| - | Lilian Alquier | Tiền vệ | Pháp |
| - | Lenny Augeix | Tiền vệ | Pháp |
| - | Tokoula Sinza | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| - | Manea Panisello | Thủ môn | Pháp |
| - | Maxime Meinnier | Hậu vệ | Pháp |
| - | Benjamin Thalic | Hậu vệ | Pháp |
| - | Thomas Fricault | Hậu vệ | Pháp |
| - | Tom Michel | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mohamed Bouhmala | Tiền vệ | Pháp |
| - | Valentino Hasukaj | Hậu vệ | Pháp |
| - | Luigi Bonnecase | Hậu vệ | Pháp |
| - | Mathis Franceskin | Hậu vệ | Pháp |
| - | Hugo Lanave | Tiền vệ | Pháp |
| - | Moussa Tiframt | Tiền đạo | Pháp |
| 7 | Quentin Leroux | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Robin Taillan | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | Sacha Marasovic | Tiền vệ | Pháp |
| 34 | Ahmed Diarra | Tiền vệ | Pháp |
| 34 | Edvin Bongemba | Tiền đạo | Pháp |