AFC Wimbledon
Anh
Thứ hạng Hạng Ba Anh
AFC Wimbledon đang xếp thứ 11 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 12 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của AFC Wimbledon
AFC Wimbledon khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Plymouth Argyle 1-2, hoà Barnet 0-0 và hoà Cambridge United 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
AFC Wimbledon trên bảng xếp hạng Hạng Ba Anh
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên AFC Wimbledon. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của AFC Wimbledon
Trên bảng xếp hạng, AFC Wimbledon nằm giữa Burton Albion và Leyton Orient. Đội đầu bảng Plymouth Argyle đang hơn 7 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho AFC Wimbledon?
Trên hàng công AFC Wimbledon, Jayden Stockley là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 57% số bàn đội ghi được. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Thành tích sân nhà và sân khách của AFC Wimbledon
AFC Wimbledon ghi 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,5 bàn khi chơi ở nhà.
Giới thiệu AFC Wimbledon
AFC Wimbledon lấy Cherry Red Records Stadium ở Wimbledon làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là Wimbledon. Đây là một đại diện của bóng đá Anh.
AFC Wimbledon tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận AFC Wimbledon ghi 0,8 bàn và nhận 1,1 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Trận kế tiếp của AFC Wimbledon
Ngày 17/10/2026, AFC Wimbledon làm khách của Sheffield Wednesday trên sân Hillsborough Stadium, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Sheffield Wednesday là 2 thắng, 3 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nathan Bishop | Thủ môn | Anh |
| 2 | Steven Sessegnon | Hậu vệ | Quần đảo Turks và Caicos |
| 3 | Steve Seddon | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Ollie Harrison | Tiền vệ | Anh |
| 6 | Ryan Johnson | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 7 | James Tilley | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Callum Maycock | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Jayden Stockley | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Zack Nelson | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Marcus Browne | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Alistair Smith | Tiền vệ | Scotland |
| 14 | Mathew Stevens | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Freddie Simmonds | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Andy Yiadom | Hậu vệ | Ghana |
| 18 | Delano McCoy-Splatt | Tiền vệ | Jamaica |
| 19 | Donnell McNeilly | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Joe McDonnell | Thủ môn | Anh |
| 21 | Myles Hippolyte | Tiền vệ | Grenada |
| 22 | Riley Horan | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Riley Horan | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Harry Cornick | Tiền đạo | Anh |
| 25 | Sam Goma | Hậu vệ | Anh |
| 26 | Dan Sweeney | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Edward Leach | Tiền đạo | Anh |
| 28 | Joe Kirby | Tiền vệ | Anh |
| 29 | Aron Sasu | Tiền đạo | Na Uy |
| 31 | Dujuan Richards | Tiền đạo | Jamaica |
| 33 | Isaac Ogundere | Hậu vệ | Anh |
| 34 | Harry Hedges | Tiền vệ | Anh |
| 37 | Robin Ashamu | Tiền đạo | |
| 39 | Josef Bursik | Thủ môn | Anh |
| 99 | Matija Jovanović | Tiền vệ | Montenegro |