AFC Eskilstuna
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng North
AFC Eskilstuna đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 47 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 5
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng AFC Eskilstuna
Sân nhà của AFC Eskilstuna, đội bóng Thụy Điển, là Tunavallen. Đội thường được gọi ngắn là AFC. Sức chứa của Tunavallen là 7.800 chỗ.
AFC Eskilstuna trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên AFC Eskilstuna ở vị trí thứ 3. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 5 hoà và 7 thua.
Mạch trận hiện thời của AFC Eskilstuna
Ba trận gần nhất của AFC Eskilstuna: thua Stockholm Internazionale 1-3, hoà FBK Karlstad 2-2 và thắng Järfälla 4-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
AFC Eskilstuna trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho AFC Eskilstuna 6 trận thắng, sân khách thêm 8 trận. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,8 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn trên sân nhà.
Hàng công và hàng thủ AFC Eskilstuna
Hàng công AFC Eskilstuna đứng thứ 3 với 1,8 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +11.
AFC Eskilstuna hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ AFC Eskilstuna tới Stockholm Internazionale ở ngôi đầu là 13 điểm. Arlanda đang hơn đội 1 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Hammarby Talang.
Đối thủ kế tiếp của AFC Eskilstuna
Lịch thi đấu đưa AFC Eskilstuna sang làm khách của Vasalund trên sân Skytteholms IP lúc 18h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 28 điểm. Trong năm trận gần nhất, Vasalund có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kevin Dyplin | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | L. Mahmoud | Hậu vệ | |
| 4 | C. Warme | Hậu vệ | |
| 5 | Taulant Parallangaj | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | O. Blomdahl | Tiền vệ | |
| 7 | L. Hansson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | Ibrahim Ahmed | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Albin Flodkvist | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Emanuel Chabo | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 11 | Robin Bjorkman | Tiền vệ | |
| 12 | E. Rigo | Tiền đạo | |
| 13 | Valter Jonasson | Thủ môn | |
| 13 | D. Bouvin | Thủ môn | |
| 15 | U. Amadi | Tiền vệ | |
| 16 | S. Sköldqvist | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | E. Mahari | Tiền vệ | |
| 19 | Amel Mazalovic | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 20 | Mohamed Youla | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | A. Marauge | Tiền vệ | |
| 24 | Dmitri Zhuravlev | Tiền vệ | Nga |
| 25 | V. Lif | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 26 | L. Nihorimbere | Tiền đạo | |
| 30 | I. Cherif Fofana | Tiền vệ | |
| 36 | Arvid Onnebro | Hậu vệ | |
| 37 | Sebastian Ekholm | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 37 | C. Hedblom | Thủ môn | |
| 37 | E. Sundman | Thủ môn | |
| 55 | Melvin Rydh | Hậu vệ | |
| 68 | Filip Rogić | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 99 | Aleksandar Azizovic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |