AFC Amsterdam
Hà Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Tweede Divisie
AFC Amsterdam đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng AFC Amsterdam
Sportpark Goed Genoeg, sân nhà của AFC Amsterdam, chứa được 4.000 chỗ ngồi.
AFC Amsterdam trên bảng xếp hạng
Sau 9 vòng, AFC Amsterdam có 13 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và 4 thua.
AFC Amsterdam qua những vòng vừa qua
Gần đây AFC Amsterdam thắng Hoek 2-0 trên sân nhà và thua Spakenburg 1-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 7 bàn. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Khoảng cách của AFC Amsterdam với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ AFC Amsterdam tới Quick Boys ở ngôi đầu là 11 điểm. Muốn vượt Barendrecht, đội cần bù 1 điểm.
AFC Amsterdam trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho AFC Amsterdam 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 8 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của AFC Amsterdam
Trung bình mỗi trận AFC Amsterdam ghi 1,6 bàn và nhận 1,6 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.
Đối thủ kế tiếp của AFC Amsterdam
AFC Amsterdam sẽ làm khách của Barendrecht vào lúc 20h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Barendrecht có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gijs van Zetten | Thủ môn | Hà Lan |
| 3 | Gévero Markiet | Hậu vệ | Hà Lan |
| 4 | Sven Ederveen | Hậu vệ | Hà Lan |
| 5 | Cody Claver | Hậu vệ | Hà Lan |
| 6 | Julian van der Greft | Tiền vệ | Hà Lan |
| 6 | Noa Benninga | Tiền vệ | Hà Lan |
| 7 | T. Nimmermeer | Tiền đạo | |
| 9 | Floris van der Linden | Tiền đạo | Hà Lan |
| 11 | Radjenio Fonseca | Tiền đạo | Hà Lan |
| 13 | T. Hovenkamp | Tiền vệ | |
| 14 | Milan Klopper | Tiền vệ | Hà Lan |
| 16 | Splinter de Mooij | Tiền vệ | Hà Lan |
| 17 | Rayan Aharchaoui | Hậu vệ | |
| 18 | Anwar Bensabouh | Tiền vệ | Hà Lan |
| 20 | M. Elstak | Tiền vệ | |
| 21 | Daniel Nolet | Thủ môn | |
| 23 | J. Nsingi | Tiền đạo | |
| 24 | I. Lee | Hậu vệ | |
| 25 | D. Brussee | Hậu vệ | |
| 27 | Delano Gouda | Tiền đạo | Hà Lan |
| 28 | Gyvani De Jager | Tiền vệ | |
| 30 | B. Kroll | Thủ môn | |
| 30 | S. Huijsman | Thủ môn | |
| 34 | Chesron Oostwoud | Tiền vệ | |
| 39 | J. Kruydenhof | Tiền đạo | |
| 40 | L. van der Graaf | Hậu vệ | |
| 45 | T. Heijnen | Hậu vệ | |
| 55 | Timo Letschert | Hậu vệ | Hà Lan |