AEK Larnaca
Síp
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
AEK Larnaca đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 9 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của AEK Larnaca
Trận gần nhất, AEK Larnaca thắng Apollon Limassol 3-0 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 5 bàn thua. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận.
AEK Larnaca trên bảng xếp hạng
AEK Larnaca vào guồng với 9 điểm sau 4 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,3 điểm. Đội có 3 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Hàng công và hàng thủ AEK Larnaca
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước AEK Larnaca mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +5.
AEK Larnaca hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ AEK Larnaca tới AEL ở ngôi đầu là 3 điểm. Phía trên là Pafos, cách 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng AEK Larnaca
AEK Larnaca lấy AEK Arena - George Karapatakis ở Lárnaka làm sân nhà. Khán đài AEK Arena - George Karapatakis có 8.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LAR.
Đối thủ kế tiếp của AEK Larnaca
Lịch thi đấu đưa AEK Larnaca về sân nhà tiếp Omonia Aradippou trên sân AEK Arena - George Karapatakis lúc 23h00 ngày 12/10/2026 (giờ Việt Nam). Omonia Aradippou hiện đứng thứ 8 với 6 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Omonia Aradippou là 2 thắng, 3 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vedad Muftić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 2 | Petros Ioannou | Hậu vệ | Síp |
| 3 | Mike Van der Hoorn | Hậu vệ | Hà Lan |
| 4 | Enric Saborit | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Brian Oliván | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Ivan Chavdarov Pankov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 7 | Gus Ledes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Youssef Amyn | Tiền vệ | Iraq |
| 9 | Đorđe Ivanović | Tiền vệ | Serbia |
| 10 | Yerson Chacón | Tiền vệ | Venezuela |
| 11 | Riad Bajić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 12 | Kewin Komar | Thủ môn | Ba Lan |
| 14 | Amor Layouni | Tiền vệ | Tunisia |
| 15 | Hrvoje Miličević | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 17 | Kostas Pileas | Hậu vệ | Síp |
| 19 | Atanas Trică | Tiền đạo | Romania |
| 20 | Jan Repas | Tiền vệ | Slovenia |
| 21 | Jorge Miramón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Godswill Ekpolo | Hậu vệ | Nigeria |
| 23 | Sven Köhler | Hậu vệ | Đức |
| 25 | Chambos Kyriakou | Tiền vệ | Síp |
| 28 | Kerim Mrabti | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 29 | Giorgos Naoum | Tiền vệ | Síp |
| 30 | Enzo Cabrera | Tiền đạo | Argentina |
| 33 | Nicolas Andereggen | Tiền đạo | Argentina |
| 37 | David Gerasimou | Tiền vệ | Síp |
| 40 | Kyriakos Strouthou | Hậu vệ | Síp |
| 44 | Zacharias Adoni | Hậu vệ | Síp |
| 51 | Andreas Paraskevas | Thủ môn | Síp |
| 92 | Alberto Paleari | Thủ môn | Ý |
| 99 | Dimitris Dimitriou | Thủ môn | Síp |