Admira Wacker
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga
Admira Wacker đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Admira Wacker
Sân nhà của Admira Wacker, đội bóng Áo, là DATENPOL ARENA. Sức chứa của DATENPOL ARENA là 12.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là ADM.
Thành tích mùa 18/19 của Admira Wacker
Bảng xếp hạng giải ghi tên Admira Wacker ở vị trí thứ 9. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Cụ thể là 4 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Phong độ gần đây của Admira Wacker
Admira Wacker khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Voitsberg 3-2, thua FK Austria Wien 1-6 và thua FC BW Linz 0-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Admira Wacker
Trên bảng xếp hạng, Admira Wacker nằm giữa FC Liefering và Schwarz-Weiß Bregenz. Cách biệt với FC BW Linz là 7 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Admira Wacker
Admira Wacker ghi 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,5 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà.
Admira Wacker tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Admira Wacker dừng ở 10 sau 8 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Admira Wacker gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Admira Wacker làm khách của Floridsdorfer AC trên sân FAC-Platz, bóng lăn lúc 20h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Floridsdorfer AC có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mateja Bubanj | Tiền đạo | Serbia |
| 1 | Clemens Steinbauer | Thủ môn | Áo |
| 3 | Sergej Savic | Hậu vệ | Áo |
| 4 | August Tscheppe | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Matteo Meisl | Hậu vệ | Áo |
| 6 | Fabian Feiner | Tiền vệ | Áo |
| 7 | Nadir Ajanović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 8 | Turgay Gemicibaşı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Justin Forst | Tiền đạo | Áo |
| 10 | Alexander Schmidt | Tiền đạo | Áo |
| 11 | Benjamin Dzanovic | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 12 | Benjamin Glitia | Tiền vệ | Áo |
| 14 | Benjamin Nyarko | Tiền đạo | Ghana |
| 16 | Sandro Steiner | Tiền vệ | Áo |
| 17 | Marco Wagner | Tiền vệ | Áo |
| 18 | Xavi Woudstra | Tiền vệ | Hà Lan |
| 19 | Aleksandar Djordjevic | Tiền đạo | Áo |
| 20 | Denis Lorint | Tiền đạo | Romania |
| 21 | Lars de Wit | Hậu vệ | Hà Lan |
| 22 | Felix Holzhacker | Hậu vệ | Áo |
| 23 | Josef Weberbauer | Tiền vệ | Áo |
| 24 | Julian Juric | Hậu vệ | Áo |
| 26 | Enes Öztürk | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Jörg Siebenhandl | Thủ môn | Áo |
| 29 | Emmanuel Michael | Hậu vệ | Nigeria |
| 31 | Sandali Conde | Thủ môn | Guinea |
| 33 | Tim Jagersberger | Tiền vệ | Áo |
| 36 | Aristot Tambwe-Kasengele | Hậu vệ | Áo |
| 49 | Sebastian Orgler | Tiền vệ | Áo |
| 68 | Christopher Olsa | Tiền đạo | Áo |
| 99 | Lukas Limbeck | Thủ môn | Áo |