ACS Progresul Pecica
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng 7
ACS Progresul Pecica đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Progresul Pecica
Progresul Pecica là một đội bóng Romania. Stadionul Pecica có 2.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Progresul Pecica
Bảng xếp hạng giải ghi tên Progresul Pecica ở vị trí thứ 8. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Đội thi đấu ở bảng 7 của giải.
Progresul Pecica thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Progresul Pecica thua Ghiroda şi Giarmata Vii 0-5 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 16 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Progresul Pecica
Progresul Pecica ghi 13 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 4,3 bàn mỗi trận, so với 0,4 bàn khi làm khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Progresul Pecica
Hàng thủ Progresul Pecica đứng thứ 10, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Progresul Pecica hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Progresul Pecica tới Unirea Alba Iulia ở ngôi đầu là 7 điểm. Ngay sau lưng là Metalurgistul Cugir, kém 4 điểm. Muốn vượt Viitorul Arad, đội cần bù 2 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Progresul Pecica
Ngày 17/10/2026, Progresul Pecica tiếp Metalurgistul Cugir, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Metalurgistul Cugir có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Metalurgistul Cugir bước vào trận khi đứng thứ 9 ở bảng 7 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dan Puie | Tiền đạo | Romania |
| - | Gheorghe Lasc | Tiền đạo | Romania |
| - | Luca Indreica | Tiền đạo | Romania |
| - | Cristian Grancea | Tiền vệ | Romania |
| - | Dario Huc | Tiền vệ | Romania |
| - | Alexandru Crainic | Tiền vệ | Romania |
| - | Claudiu Pamfile | Hậu vệ | Romania |
| - | Cristian Barbu | Tiền vệ | Romania |
| - | Adrian Vidican | Tiền đạo | Romania |
| 1 | Rafael Zamfir | Thủ môn | Romania |
| 2 | Ewald Wild | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Andrei Matyus | Tiền đạo | Romania |
| 6 | Claudio Mocanu | Hậu vệ | Romania |
| 6 | Sergiu Sabău | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Andrei Mura | Tiền đạo | Romania |
| 7 | Samir Borcea | Tiền đạo | Romania |
| 8 | Daniel Călin | Tiền vệ | Romania |
| 8 | Mario Rusu | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Robert Baba | Tiền đạo | Romania |
| 10 | Angel Ponta | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Bogdan Bozian | Tiền vệ | Romania |
| 12 | Lucas Roșu | Thủ môn | Romania |
| 13 | Mario Morariu | Hậu vệ | Romania |
| 13 | Alexandru Budihală | Hậu vệ | Romania |
| 14 | Robert Bănățan | Tiền vệ | Romania |
| 17 | Răzvan Olăroiu | Hậu vệ | Romania |
| 22 | Sergiu Aldan | Hậu vệ | Romania |
| 23 | Mirel Arsene | Tiền vệ | Romania |
| 24 | Alexandru Hodoșan | Tiền vệ | Romania |
| 70 | Marius Rus | Thủ môn | Romania |