Academia Puerto Cabello
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura
Academia Puerto Cabello đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 22 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +7
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Puerto Cabello
Sân nhà của Puerto Cabello, đội bóng Venezuela, là Complejo Deportivo Socialista. Sức chứa của Complejo Deportivo Socialista là 7.500 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Puerto Cabello
Puerto Cabello giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Đội có 10 thắng, 9 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Puerto Cabello
Gần đây Puerto Cabello thắng Trujillanos FC 1-0 trên sân khách và thắng Portuguesa FC 2-1. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 5 bàn thua.
Puerto Cabello trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Puerto Cabello 9 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Puerto Cabello ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Puerto Cabello dừng ở 23 sau 25 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Hiệu số bàn thắng bại là +9.
Puerto Cabello hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Puerto Cabello nằm giữa Carabobo FC và Portuguesa FC. Ngôi đầu của Metropolitanos FC còn xa 17 điểm.
Trận kế tiếp của Puerto Cabello
Theo giờ Việt Nam, Puerto Cabello tiếp Monagas SC lúc 03h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Monagas SC là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 25 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Wilmar González | Tiền đạo | Colombia |
| - | Wilker Teran | Hậu vệ | Venezuela |
| 1 | Joel Graterol | Thủ môn | Venezuela |
| 4 | Sema Velázquez | Hậu vệ | Venezuela |
| 5 | Gustavo Gonzalez | Tiền vệ | Venezuela |
| 6 | Pablo Lima | Tiền vệ | Uruguay |
| 8 | Júnior Moreno | Tiền vệ | Venezuela |
| 9 | Andrés Ponce | Tiền đạo | Venezuela |
| 11 | Edwuin Pernía | Tiền đạo | Venezuela |
| 12 | Eduardo Herrera | Thủ môn | Venezuela |
| 14 | Gerónimo Bortagaray | Hậu vệ | Uruguay |
| 15 | Daniel Saggiomo | Tiền vệ | Venezuela |
| 16 | Roberto Rosales | Hậu vệ | Venezuela |
| 17 | Jayson Martínez | Tiền vệ | Venezuela |
| 17 | Santiago Santeliz | Tiền vệ | Venezuela |
| 19 | Jean Castillo | Tiền vệ | Venezuela |
| 20 | Jhon Marchán | Tiền vệ | Venezuela |
| 20 | Jhon Marchan | Tiền vệ | |
| 21 | Gerardo Padrón | Tiền vệ | Venezuela |
| 24 | Harrison Contreras | Tiền vệ | Venezuela |
| 26 | Jiovany Ramos | Hậu vệ | Panama |
| 26 | Jesus Mejia Cantillo | Tiền vệ | Venezuela |
| 27 | Heiber Linares | Hậu vệ | Venezuela |
| 28 | Diego Osorio | Tiền đạo | Venezuela |
| 29 | Jefre Vargas | Hậu vệ | Venezuela |
| 30 | Luis Casiani | Hậu vệ | Venezuela |
| 31 | Jose Hernandez Chavez | Tiền đạo | Venezuela |
| 33 | David Rodríguez | Tiền đạo | Venezuela |
| 37 | Leander Pimentel | Tiền đạo | Venezuela |
| 41 | Luis Cova | Tiền vệ | Venezuela |
| 44 | Geremías Meléndez | Hậu vệ | Venezuela |
| 55 | Luis Romero | Thủ môn | Venezuela |
| 70 | Robinson Flores | Tiền vệ | Venezuela |
| 70 | Robinson Daniel Flores Barrios | Tiền vệ | |
| 77 | Musa Isah | Tiền vệ | Nigeria |