ABB
Bolivia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División
ABB đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 20 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu ABB
ABB là một đội bóng Bolivia.
Thành tích mùa 18/19 của ABB
Sau 21 vòng, ABB có 20 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Đội có 6 thắng, 2 hoà và 13 thua.
Kết quả các trận gần nhất của ABB
Gần đây ABB thua Oriente Petrolero 0-1 trên sân khách và thua Aurora 0-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
ABB trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho ABB 5 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,9 bàn mỗi trận, so với 1,1 bàn khi làm khách.
Khoảng cách của ABB với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, ABB nằm giữa San Antonio Bulo Bulo và Universitario de Vinto. Ngôi đầu của Bolívar còn xa 28 điểm.
ABB tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 31 lần trước ABB mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15.
Trận kế tiếp của ABB
Lịch thi đấu đưa ABB về sân nhà tiếp Real Potosí lúc 02h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Real Potosí bước vào trận khi đứng thứ 4 với 35 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Real Potosí là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Riascos | Thủ môn | |
| 2 | J. Riascos | Hậu vệ | |
| 3 | Alejandro Chumacero | Tiền vệ | Bolivia |
| 5 | Sebastian Claure | Hậu vệ | Bolivia |
| 7 | Layonel Figueroa | Tiền vệ | Bolivia |
| 9 | Jair Catuy | Tiền đạo | Panama |
| 9 | José Briceño | Tiền đạo | Bolivia |
| 10 | Emanuel Paniagua | Tiền vệ | Bolivia |
| 11 | Felipe Fajardo Juan | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | S. Paz | Thủ môn | |
| 13 | Percy Añez | Tiền vệ | Bolivia |
| 14 | Carlos Jemio | Hậu vệ | Bolivia |
| 16 | Marco Salazar | Tiền vệ | Bolivia |
| 17 | Rodderyk Perozo | Tiền vệ | Venezuela |
| 18 | Gary Rea | Tiền vệ | Bolivia |
| 19 | A. Camacho | Tiền đạo | |
| 20 | Isaac Mollinedo | Tiền vệ | |
| 21 | Pablo Vaca | Tiền vệ | Bolivia |
| 22 | S. Reyes | Hậu vệ | Bolivia |
| 23 | Santiago Delgadillo | Thủ môn | Bolivia |
| 24 | Jairo Rojas | Tiền đạo | Bolivia |
| 25 | Jhon Cuellar | Thủ môn | Bolivia |
| 27 | Freddy Abastoflor | Tiền đạo | Bolivia |
| 30 | A. Bejarano | Tiền vệ | Bolivia |
| 31 | Bryan Espinoza | Tiền đạo | Bolivia |
| 32 | E. Condori | Tiền đạo | |
| 33 | Fabio Zamora | Hậu vệ | Bolivia |
| 34 | Denilson Choque | Hậu vệ | Bolivia |
| 36 | L. J. Lauraiza Carrillo | Tiền vệ | |
| 37 | Omar Preciado | Hậu vệ | Colombia |
| 40 | Andrés Guillermo | Tiền vệ | Bolivia |
| 40 | Adriel Guillermo | Tiền vệ | Bolivia |
| 42 | Zinedinne La Fuente | Hậu vệ | Bolivia |
| 50 | Nicolas Molina | Tiền đạo | |
| 55 | Augusto Héctor Seimandi | Hậu vệ | Argentina |
| 75 | Denilson Valda | Hậu vệ | Bolivia |
| 77 | J. Minah | Tiền vệ |