AB Copenhagen
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
AB Copenhagen đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của AB Copenhagen
Lần ra sân gần đây nhất đưa AB Copenhagen tới kết quả thắng Aarhus Fremad 2-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Vị trí của AB Copenhagen mùa 18/19
AB Copenhagen vào guồng với 12 điểm sau 10 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Sức mạnh ghi bàn của AB Copenhagen
Trung bình mỗi trận AB Copenhagen ghi 1,3 bàn và nhận 1,0 bàn. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +3.
AB Copenhagen mạnh hơn ở sân nào?
AB Copenhagen nhận 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn.
Hồ sơ đội bóng AB Copenhagen
AB Copenhagen lấy Gladsaxe Stadion ở Søborg làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là COP. Sức chứa của Gladsaxe Stadion là 13.200 chỗ.
Khoảng cách của AB Copenhagen với nhóm trên và nhóm dưới
AB Copenhagen đang hơn HB Koge 2 điểm. Ngôi đầu của Hvidovre còn xa 12 điểm. Phía trên là Aarhus Fremad, cách 1 điểm.
Trận kế tiếp của AB Copenhagen
Theo giờ Việt Nam, AB Copenhagen làm khách của HB Koge trên sân Capelli Sport Stadion lúc 00h00 ngày 17/10/2026. HB Koge có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất. HB Koge bước vào trận khi đứng thứ 8 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Marcus Bobjerg | Thủ môn | Đan Mạch |
| 3 | Travian Sousa | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Adrien Koudelka | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Marc Dal Hende | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 7 | Noah Engell | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 10 | Marco Ramkilde | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 11 | C. Grening | Tiền đạo | |
| 14 | Noga | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Søren Ilsøe | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 17 | M. Stenner | Hậu vệ | |
| 18 | M. Rasmussen | Tiền đạo | |
| 19 | Jonathan Mathys | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 20 | M. Immersen | Tiền đạo | |
| 21 | M. Clement | Tiền vệ | |
| 22 | Marco Vesterholm | Tiền vệ | |
| 23 | T. Damtoft | Tiền đạo | |
| 24 | Aidan Liu | Hậu vệ | Mỹ |
| 25 | Michael Stone | Thủ môn | |
| 28 | Tobias Lykkebak | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 29 | Serigne Diop | Tiền đạo | Senegal |
| 30 | A. Horup | Tiền vệ | |
| 33 | William Warrer | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 34 | Mikkel Brund | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 37 | Frederik Lindgaard | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 38 | Villum Stokbro | Hậu vệ | |
| 41 | Tobias Hageltorn | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 46 | C. Borglykke | Thủ môn | |
| 54 | Adam Benediktsson | Thủ môn | Iceland |
| 77 | J. Fernandes | Tiền đạo | |
| 88 | O’Vonte Mullings | Tiền đạo | Canada |