1. FC Saarbrücken
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
1. FC Saarbrücken đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội, với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng FC Saarbrücken
FC Saarbrücken lấy Stadion Ludwigspark ở Saarbrücken làm sân nhà. Sức chứa của Stadion Ludwigspark là 16.003 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là SAA.
Thành tích mùa 18/19 của FC Saarbrücken
FC Saarbrücken đang đứng thứ 5 trong số 20 đội. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của FC Saarbrücken
Trận gần nhất, FC Saarbrücken thua MSV Duisburg 2-4 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Sức mạnh ghi bàn của FC Saarbrücken
Số bàn thua của FC Saarbrücken dừng ở 16 sau 9 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
FC Saarbrücken đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, FC Saarbrücken nằm giữa Hansa Rostock và Fortuna Düsseldorf. Cách biệt với MSV Duisburg là 10 điểm.
FC Saarbrücken trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Saarbrücken 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 4 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 12 bàn.
Trận kế tiếp của FC Saarbrücken
Theo giờ Việt Nam, FC Saarbrücken làm khách của Fortuna Düsseldorf trên sân Düsseldorf Arena lúc 19h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Fortuna Düsseldorf có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Fortuna Düsseldorf bước vào trận khi đứng thứ 6 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nicola Aracic | Hậu vệ | Đức |
| 1 | Matteo Bignetti | Thủ môn | Áo |
| 3 | Anton Bäuerle | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Siemen Voet | Hậu vệ | Bỉ |
| 5 | Daniel Gleiber | Tiền vệ | Đức |
| 5 | Elijah Krahn | Tiền vệ | Đức |
| 6 | Patrick Sontheimer | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Calogero Rizzuto | Hậu vệ | Đức |
| 8 | Gökdeniz Gürpüz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Kai Brünker | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Christian Kühlwetter | Tiền đạo | Đức |
| 11 | Maurice Multhaup | Tiền vệ | Đức |
| 14 | Zac Shuaib | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Abdoulaye Kamara | Tiền vệ | Guinea |
| 16 | Lee Seung-joon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 17 | Abdenego Nankishi | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Sebastian Vasiliadis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 20 | Florian Pick | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Mladen Cvjetinović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 22 | Kaan Çalışkaner | Tiền vệ | Đức |
| 28 | Niko Bretschneider | Hậu vệ | Đức |
| 29 | Alexander Staff | Tiền đạo | Đức |
| 30 | Dominic Baumann | Tiền đạo | Đức |
| 31 | Kelsey Owusu | Tiền vệ | Đức |
| 33 | Kevin Broll | Thủ môn | Đức |
| 33 | Benjamin Lade | Thủ môn | Đức |
| 34 | Nils Kramer | Tiền vệ | Đức |
| 39 | Patrick Schmidt | Tiền đạo | Đức |
| 42 | Philip Fahrner | Hậu vệ | Đức |