
Xu Xin
Lịch sử chuyển nhượng Xu Xin
Dữ liệu chuyển nhượng của Xu Xin gồm 3 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Shandong Luneng sang SHANGHAI SIPG ngày 18/04/2022, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 4/1/2026 | SHANGHAI SIPG | Yunnan Yukun | Không công bố |
| 18/4/2022 | Shandong Luneng | SHANGHAI SIPG | Tự do |
| 23/3/2021 | Guangzhou Evergrande FC | Shandong Luneng | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Số liệu mùa 2026 của Xu Xin
Thống kê mùa 2026 tại Super League của Xu Xin: 20 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,87.
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Mùa nàySuper League | Yunnan Yukun | 20 | 1.546 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,87 |
| 2025FA Cup | Shanghai Port | 29 | 1.418 | — | — | Thẻ vàng: 2 | 6,79 |
| 2025Super League | Shanghai Port | 16 | 780 | 1 | 3 | Thẻ vàng: 3 | 6,94 |
| 2025AFC Champions League Elite | Shanghai Port | 2 | 70 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,45 |
| 2024FA Cup | Shanghai Port | 29 | 1.418 | — | — | Thẻ vàng: 2 | 6,79 |
| 2024Super League | Shanghai Port | 28 | 867 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,80 |
| 2024Super Cup | Shanghai Port | 28 | 867 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,80 |
| 2024AFC Champions League Elite | Shanghai Port | 9 | 570 | — | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,75 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025EAFF E-1 Football Championship | Trung Quốc | 3 | 146 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,58 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Tiểu sử Xu Xin
- Ngày sinh
- 19/4/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Trung Quốc
- Chiều cao
- 179 cm
- Cân nặng
- 71 kg
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Yunnan Yukun
Xu Xin đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Yunnan Yukun
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 04/01/2026
Sự nghiệp Xu Xin theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Yunnan Yukun | 2026 | 20 | 1.546 | 1 | 1 |
| Shanghai Port | 2024 – 2025 | 141 | 5.990 | 3 | 5 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 2025 | 3 | 146 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Xu Xin
- Xu Xin ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Super League ghi nhận Xu Xin có 1 bàn qua 20 trận và có 1 kiến tạo.
- Xu Xin bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Xu Xin 32 tuổi (sinh ngày 19/04/1994), cao 179 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.