
Taiki Hirato
Taiki Hirato từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 6 lần chuyển nhượng của Taiki Hirato, gần nhất là từ Kyoto Sanga sang Shimizu S-pulse ngày 15/09/2026, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 6 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/9/2026 | Kyoto Sanga | Shimizu S-pulse | Không công bố |
| 14/9/2026 | Kyoto Sanga | Shimizu S-pulse | Không công bố |
| 9/1/2023 | Machida Zelvia | Kyoto Sanga | Không công bố |
| 1/8/2019 | Kashima | Machida Zelvia | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2019 | Machida Zelvia | Kashima | Cho mượn |
| 1/2/2017 | Kashima | Machida Zelvia | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Taiki Hirato
Ở tuổi 29, Taiki Hirato là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Shimizu S-pulse. Dữ liệu ghi nhận anh đến Shimizu S-pulse ngày 15/09/2026.
- Câu lạc bộ
- Shimizu S-pulse
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 15/09/2026
Tiểu sử và thông tin cá nhân Taiki Hirato
Sinh ngày 18/04/1997, Taiki Hirato là cầu thủ và hiện thuộc Shimizu S-pulse. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Nhật Bản.
- Ngày sinh
- 18/4/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 177 cm
- Cân nặng
- 64 kg
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Shimizu S-pulse
Thống kê Taiki Hirato
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026J1 League | Kyoto Sanga | 11 | 438 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 2 | 6,71 |
| 2025J1 League | Kyoto Sanga | 34 | 2.463 | 0 | 6 | Thẻ vàng: 2Thẻ đỏ: 1 | 6,91 |
| 2025J-League Cup | Kyoto Sanga | 1 | 10 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024J1 League | Kyoto Sanga | 26 | 1.922 | 2 | 6 | Thẻ vàng: 2 | 7,04 |
| 2024Emperor Cup | Kyoto Sanga | 5 | 198 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024J-League Cup | Kyoto Sanga | 1 | 69 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Taiki Hirato theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Kyoto Sanga | 2024 – 2026 | 78 | 5.100 | 3 | 13 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Taiki Hirato
- Taiki Hirato hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Shimizu S-pulse là CLB hiện tại của Taiki Hirato, mang áo số 18.
- Taiki Hirato bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Taiki Hirato 29 tuổi (sinh ngày 18/04/1997), cao 177 cm.
- Taiki Hirato là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Taiki Hirato mang quốc tịch Nhật Bản.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.