
Stephan Schröck
Lịch sử chuyển nhượng Stephan Schröck
Dữ liệu chuyển nhượng của Stephan Schröck gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Ceres trở lại SpVgg Greuther Fürth sau kỳ cho mượn ngày 16/01/2017.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/6/2017 | SpVgg Greuther Fürth | Ceres | Trở lại sau cho mượn |
| 16/1/2017 | Ceres | SpVgg Greuther Fürth | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2016 | SpVgg Greuther Fürth | Ceres | Cho mượn |
| 2/7/2014 | Eintracht Frankfurt | SpVgg Greuther Fürth | Không công bố |
| 1/7/2013 | 1899 Hoffenheim | Eintracht Frankfurt | Tự do |
| 1/7/2012 | SpVgg Greuther Fürth | 1899 Hoffenheim | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Stephan Schröck
Sinh ngày 21/08/1986, Stephan Schröck là cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 170 cm, nặng 68 kg.
- Ngày sinh
- 21/8/1986 (40 tuổi)
- Quốc tịch
- Philippines
- Chiều cao
- 170 cm
- Cân nặng
- 68 kg
- Số áo
- 17
Thống kê Stephan Schröck
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Asia | Philippines | 1 | 22 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Stephan Schröck theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Philippines | 2026 | 1 | 22 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Stephan Schröck
- Stephan Schröck mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Stephan Schröck là Philippines.
- Stephan Schröck bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Stephan Schröck 40 tuổi (sinh ngày 21/08/1986), cao 170 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:26 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.