
Sophia Koggouli
Sophia Koggouli chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Sophia Koggouli gồm 2 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Verona W sang Fiorentina W ngày 20/08/2018, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 10/7/2019 | Fiorentina W | Tavagnacco W | Tự do |
| 20/8/2018 | Verona W | Fiorentina W | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Sophia Koggouli
Sinh ngày 26/07/1991, Sophia Koggouli là cầu thủ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 178 cm, nặng 67 kg.
- Ngày sinh
- 26/7/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 178 cm
- Cân nặng
- 67 kg
- Số áo
- 21
Thống kê Sophia Koggouli
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/26World Cup - Women - Qualification Europe | Hy Lạp (nữ) | 1 | 12 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,65 |
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Hy Lạp (nữ) | 6 | 328 | 5 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025UEFA Nations League - Women | Hy Lạp (nữ) | 4 | 177 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Sophia Koggouli theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Hy Lạp (nữ) | 2025 – 2025/26 | 11 | 517 | 5 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Sophia Koggouli
- Quốc tịch của Sophia Koggouli là gì?
- Sophia Koggouli có quốc tịch Hy Lạp theo hồ sơ.
- Sophia Koggouli bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Sophia Koggouli 35 tuổi (sinh ngày 26/07/1991), cao 178 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:20 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.