
Ryuya Nishio
Ryuya Nishio thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 25, Ryuya Nishio là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Omiya Ardija. Ngày chuyển đến Omiya Ardija trong hồ sơ là 11/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Omiya Ardija
- Số áo
- 88
- Gia nhập
- 11/01/2026
Tiểu sử Ryuya Nishio
Ryuya Nishio là người Nhật Bản 25 tuổi, hiện khoác áo Omiya Ardija. Ryuya Nishio chào đời 16/05/2001 và nay 25 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 180 cm, nặng 77 kg.
- Ngày sinh
- 16/5/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 180 cm
- Cân nặng
- 77 kg
- Số áo
- 88
- CLB hiện tại
- Omiya Ardija
Các thương vụ chuyển nhượng của Ryuya Nishio
Dữ liệu chuyển nhượng của Ryuya Nishio gồm 1 lượt di chuyển được ghi nhận.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/1/2026 | Cerezo Osaka | Omiya Ardija | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Ryuya Nishio
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025J1 League | Cerezo Osaka | 25 | 1.827 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,89 |
| 2025J-League Cup | Cerezo Osaka | 2 | 189 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024J1 League | Cerezo Osaka | 29 | 2.539 | 2 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,96 |
| 2024Emperor Cup | Cerezo Osaka | 1 | 120 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024J-League Cup | Cerezo Osaka | 1 | 67 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Ryuya Nishio theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Cerezo Osaka | 2024 – 2025 | 58 | 4.742 | 2 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Ryuya Nishio
- Ryuya Nishio bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ryuya Nishio 25 tuổi (sinh ngày 16/05/2001), cao 180 cm.
- Ryuya Nishio mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ryuya Nishio mang quốc tịch Nhật Bản.
- Ryuya Nishio đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Ryuya Nishio hiện khoác áo Omiya Ardija, mang áo số 88.
Cập nhật lần cuối: 00:24 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.