
Rúben Fernandes
Câu chuyện sự nghiệp Rúben Fernandes qua từng mùa
Ở FC Luzern, dữ liệu mùa 2026 tại Super League ghi nhận anh có 1 lần ra sân, ghi 1 bàn. Trong đội hình FC Luzern, anh mang áo số 26. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh chuyển từ Portimonense sang Estoril dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 27 tuổi.
Tiểu sử Rúben Fernandes
- Ngày sinh
- 6/5/1986 (40 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 186 cm
- Cân nặng
- 75 kg
- Số áo
- 26
- CLB hiện tại
- FC Luzern
Thống kê Rúben Fernandes mùa 2026
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Mùa nàySuper League | FC Luzern | 1 | 82 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,79 |
| 2024Primeira Liga | GIL Vicente | 28 | 2.505 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 4Thẻ đỏ: 1 | 6,94 |
| 2024Taça de Portugal | GIL Vicente | 4 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Rúben Fernandes theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| FC Luzern | 2026 | 1 | 82 | 1 | 0 |
| GIL Vicente | 2024 | 32 | 2.505 | 1 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Lịch sử chuyển nhượng Rúben Fernandes
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Farense | Varzim | Không công bố |
| 1/7/2025 | GIL Vicente | Farense | Không công bố |
| 1/7/2019 | Portimonense | GIL Vicente | Tự do |
| 17/7/2017 | St. Truiden | Portimonense | Không công bố |
| 1/7/2015 | Estoril | St. Truiden | Tự do |
| 1/7/2013 | Portimonense | Estoril | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 17/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cập nhật lần cuối: 00:57 · 18/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.