
Ricky Shabong
Ricky Shabong từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Ricky Shabong gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Rajasthan United trở lại ATK Mohun Bagan sau kỳ cho mượn ngày 01/06/2022.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/7/2023 | ATK Mohun Bagan | Minerva Punjab | Tự do |
| 1/6/2022 | Rajasthan United | ATK Mohun Bagan | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2022 | ATK Mohun Bagan | Rajasthan United | Cho mượn |
| 1/7/2021 | Indian Arrows | ATK Mohun Bagan | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Ricky Shabong
Sinh ngày 29/12/2002, Ricky Shabong là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Ấn Độ.
- Ngày sinh
- 29/12/2002 (23 tuổi)
- Quốc tịch
- Ấn Độ
- Số áo
- 6
Thống kê Ricky Shabong
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Indian Super League | Minerva Punjab | 18 | 1.232 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 3 | 6,80 |
| 2023Indian Super League | Minerva Punjab | 10 | 575 | — | — | Thẻ vàng: 0 | 7,01 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Ricky Shabong theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Minerva Punjab | 2023 – 2024 | 28 | 1.807 | 1 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Ricky Shabong
- Quốc tịch của Ricky Shabong là gì?
- Ricky Shabong có quốc tịch Ấn Độ theo hồ sơ.
- Ricky Shabong bao nhiêu tuổi?
- Hồ sơ ghi nhận Ricky Shabong 23 tuổi (sinh ngày 29/12/2002).
Cập nhật lần cuối: 03:13 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.