
Muhamed Tijani
Lịch sử chuyển nhượng Muhamed Tijani
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Muhamed Tijani là từ Slavia Praha sang Ujpest ngày 30/06/2026, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Nyiregyhaza trở lại Slavia Praha sau kỳ cho mượn ngày 29/06/2026.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Slavia Praha | Ujpest | Không công bố |
| 29/6/2026 | Nyiregyhaza | Slavia Praha | Trở lại sau cho mượn |
| 19/1/2026 | Slavia Praha | Nyiregyhaza | Cho mượn |
| 12/1/2026 | Sigma Olomouc | Slavia Praha | Trở lại sau cho mượn |
| 31/7/2025 | Slavia Praha | Sigma Olomouc | Cho mượn |
| 1/7/2025 | Plymouth | Slavia Praha | Trở lại sau cho mượn |
| 29/6/2025 | Plymouth | Slavia Praha | Không công bố |
| 2/7/2024 | Slavia Praha | Plymouth | Cho mượn |
| 1/7/2023 | Baník Ostrava | Slavia Praha | Không công bố |
| 1/7/2022 | Táborsko | Baník Ostrava | Trở lại sau cho mượn |
| 23/7/2021 | Baník Ostrava | Táborsko | Cho mượn |
| 1/7/2021 | Třinec | Baník Ostrava | Trở lại sau cho mượn |
| 8/2/2021 | Baník Ostrava | Třinec | Cho mượn |
| 20/2/2020 | Třinec | Karviná | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Muhamed Tijani
Muhamed Tijani: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 26/07/2000, Muhamed Tijani là cầu thủ và hiện thuộc Ujpest. Số đo ghi nhận: cao 189 cm, nặng 86 kg.
- Ngày sinh
- 26/7/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Nigeria
- Chiều cao
- 189 cm
- Cân nặng
- 86 kg
- Số áo
- 26
- CLB hiện tại
- Ujpest
Muhamed Tijani thi đấu ra sao mùa 2026/27?
2 trận mùa 2026/27 tại NB I mang về cho Muhamed Tijani 0 bàn sau 38 phút. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa.
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Mùa nàyNB I | Ujpest | 2 | 38 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,69 |
| 2025Czech Liga | Sigma Olomouc | 13 | 465 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,62 |
| 2025UEFA Europa Conference League | Sigma Olomouc | 6 | 76 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,52 |
| 2024Championship | Plymouth | 17 | 451 | 2 | 1 | Thẻ vàng: 2 | 6,68 |
| 2024FA Cup | Plymouth | 1 | 18 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Muhamed Tijani theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Ujpest | 2026/27 | 2 | 38 | 0 | 1 |
| Sigma Olomouc | 2025 | 19 | 541 | 1 | 0 |
| Plymouth | 2024 | 18 | 469 | 2 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Muhamed Tijani
- Muhamed Tijani hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Muhamed Tijani đang thuộc biên chế Ujpest, mang áo số 26.
- Muhamed Tijani bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Muhamed Tijani 26 tuổi (sinh ngày 26/07/2000), cao 189 cm.
- Muhamed Tijani ghi bao nhiêu bàn mùa 2026/27?
- Ở mùa 2026/27 tại NB I, Muhamed Tijani ghi 0 bàn sau 2 trận và có 1 kiến tạo.
Cập nhật lần cuối: 00:32 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.