
Madroño
Các thương vụ chuyển nhượng của Madroño
Dữ liệu chuyển nhượng của Madroño gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Tropezón sang Torina ngày 01/07/2024, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2025 | Torina | Selaya | Không công bố |
| 1/7/2024 | Tropezón | Torina | Không công bố |
| 1/7/2023 | Jerez | Tropezón | Không công bố |
| 13/7/2022 | Atlético Albericia | Jerez | Tự do |
| 1/7/2021 | Bezana | Atlético Albericia | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Madroño đang khoác áo đội nào?
Tiểu sử Madroño
Sinh ngày 26/09/1999, Madroño là cầu thủ và hiện thuộc Torina. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 181 cm, nặng 78 kg.
- Ngày sinh
- 26/9/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 181 cm
- Cân nặng
- 78 kg
- CLB hiện tại
- Torina
Thống kê Madroño
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023Tercera División RFEF - Promotion - Play-offs | Tropezón | 22 | 709 | 1 | Thẻ vàng: 2 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Madroño theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Tropezón | 2023 | 22 | 709 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Madroño
- Madroño mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Madroño mang quốc tịch Tây Ban Nha.
- Madroño đang khoác áo đội bóng nào?
- Torina là CLB hiện tại của Madroño.
- Madroño bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Madroño 27 tuổi (sinh ngày 26/09/1999), cao 181 cm.
Cập nhật lần cuối: 08:54 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.