
Lucas Mota
Các thương vụ chuyển nhượng của Lucas Mota
Hồ sơ ghi nhận 20 lần chuyển nhượng của Lucas Mota, gần nhất là từ North Esporte sang Ituano ngày 09/03/2026, phí không được công bố. Tổng cộng có 20 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 9/3/2026 | North Esporte | Ituano | Không công bố |
| 8/3/2026 | North Esporte | Ituano | Không công bố |
| 31/12/2025 | ABC | North Esporte | Không công bố |
| 1/4/2025 | Portuguesa RJ | ABC | Không công bố |
| 7/1/2025 | Treze | Portuguesa RJ | Không công bố |
| 7/1/2025 | Dinamo Tirana | Portuguesa RJ | Không công bố |
| 1/6/2024 | Itabirito | Treze | Tự do |
| 16/12/2023 | Sampaio Correa | Itabirito | Tự do |
| 7/9/2023 | Manaus FC | Sampaio Correa | Tự do |
| 14/4/2023 | Audax Rio | Manaus FC | Tự do |
| 6/12/2022 | São Bernardo | Audax Rio | Trở lại sau cho mượn |
| 15/4/2022 | Audax Rio | São Bernardo | Trở lại sau cho mượn |
| 14/1/2022 | São Bernardo | Audax Rio | Cho mượn |
| 9/1/2020 | Juventude | São Bernardo | Tự do |
| 2/5/2018 | Hercílio Luz | Camboriú | Tự do |
| 18/7/2017 | Joinville | Hercílio Luz | Tự do |
| 3/1/2017 | Apafut | Joinville | Tự do |
| 16/3/2016 | Criciuma | Apafut | Tự do |
| 3/6/2015 | Criciuma | Tubarao | Không công bố |
| 1/8/2014 | Ferroviario | Criciuma | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Lucas Mota đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Lucas Mota: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Lucas Mota mang áo số 2 của Ituano và chơi ở vị trí cầu thủ. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 184 cm, nặng 79 kg.
- Ngày sinh
- 9/7/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 184 cm
- Cân nặng
- 79 kg
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- Ituano
Thống kê Lucas Mota
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Carioca - 1 | Portuguesa RJ | 7 | 537 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,54 |
| 2025Copa Do Brasil | Portuguesa RJ | 1 | 120 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Mineiro - 1 | Itabirito | 7 | 537 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,54 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Lucas Mota theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Portuguesa RJ | 2025 | 8 | 657 | 0 | 0 |
| Itabirito | 2024 | 7 | 537 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Lucas Mota
- Lucas Mota mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lucas Mota mang quốc tịch Brazil.
- Lucas Mota hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lucas Mota đang thuộc biên chế Ituano, mang áo số 2.
- Lucas Mota bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Lucas Mota 31 tuổi (sinh ngày 09/07/1995), cao 184 cm.
Cập nhật lần cuối: 07:56 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.