
Kota Mizunuma
Chuyển nhượng và giá trị của Kota Mizunuma
Dữ liệu chuyển nhượng của Kota Mizunuma gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Newcastle Jets sang Urawa ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Newcastle Jets | Urawa | Không công bố |
| 29/6/2026 | Newcastle Jets | Urawa | Không công bố |
| 21/1/2025 | Yokohama F. Marinos | Newcastle Jets | Không công bố |
| 4/1/2020 | Cerezo Osaka | Yokohama F. Marinos | Tự do |
| 1/2/2018 | FC Tokyo | Cerezo Osaka | Tự do |
| 1/2/2017 | FC Tokyo | Cerezo Osaka | Không công bố |
| 1/1/2016 | Sagan Tosu | FC Tokyo | Không công bố |
| 1/1/2012 | Tochigi SC | Sagan Tosu | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Kota Mizunuma thuộc biên chế CLB nào?
Hồ sơ cầu thủ Kota Mizunuma
Ở tuổi 36, Kota Mizunuma đang là cầu thủ trong đội hình Urawa. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Nhật Bản.
- Ngày sinh
- 22/2/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 177 cm
- Cân nặng
- 72 kg
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Urawa
Thống kê Kota Mizunuma
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025A-League | Newcastle Jets | 20 | 460 | 2 | 2 | Thẻ vàng: 0 | 6,75 |
| 2024J1 League | Yokohama F. Marinos | 18 | 639 | 2 | 2 | Thẻ vàng: 0 | 6,89 |
| 2024A-League | Newcastle Jets | 12 | 829 | 2 | 4 | Thẻ vàng: 2 | 7,15 |
| 2024Emperor Cup | Yokohama F. Marinos | 5 | 301 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024AFC Champions League Elite | Yokohama F. Marinos | 5 | 101 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
| 2024J-League Cup | Yokohama F. Marinos | 3 | 51 | 1 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Kota Mizunuma theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Newcastle Jets | 2024 – 2025 | 32 | 1.289 | 4 | 6 |
| Yokohama F. Marinos | 2024 | 31 | 1.092 | 5 | 3 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Kota Mizunuma
- Kota Mizunuma bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kota Mizunuma 36 tuổi (sinh ngày 22/02/1990), cao 177 cm.
- Kota Mizunuma mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Kota Mizunuma là Nhật Bản.
- Kota Mizunuma hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Kota Mizunuma hiện khoác áo Urawa, mang áo số 8.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.