
Kennedy Musonda
Kennedy Musonda từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Kennedy Musonda gồm 3 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Young Africans sang Hapoel Ramat Gan ngày 07/07/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/1/2026 | Hapoel Ramat Gan | Hapoel Nazareth Illit | Không công bố |
| 7/7/2025 | Young Africans | Hapoel Ramat Gan | Không công bố |
| 29/6/2025 | Young Africans | Hapoel Ramat Gan | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Hồ sơ cầu thủ Kennedy Musonda
Sinh ngày 22/12/1994, Kennedy Musonda là cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 176 cm.
- Ngày sinh
- 22/12/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Zambia
- Chiều cao
- 176 cm
- Số áo
- 19
Thống kê Kennedy Musonda
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024CAF Champions League | Young Africans | 5 | 151 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,52 |
| 2023CAF Champions League | Young Africans | 5 | 317 | 1 | 2 | Thẻ vàng: 0 | 7,10 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Friendlies | Zambia | 2 | 89 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,50 |
| 2025/26Africa Cup of Nations | Zambia | 2 | 32 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,45 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Kennedy Musonda theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Young Africans | 2023 – 2024 | 10 | 468 | 1 | 2 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Zambia | 2025 – 2025/26 | 4 | 121 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Kennedy Musonda
- Kennedy Musonda là người nước nào?
- Kennedy Musonda có quốc tịch Zambia theo hồ sơ.
- Kennedy Musonda bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Kennedy Musonda 31 tuổi (sinh ngày 22/12/1994), cao 176 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:42 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.