
Hidde ter Avest
Hậu vệ ·
Willem II Tilburg
Hidde ter Avest: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Hidde ter Avest là ngày 01/01/2015, khi anh rời FC Twente U19 sang FC Twente — năm anh bước sang tuổi 18. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Twente tại VĐQG Hà Lan ở mùa 14/15, năm anh bước sang tuổi 17. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 14 lần. Ở FC Twente, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn và 2 kiến tạo sau 100 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 14/15 đến 17/18. Ngày 13/01/2021, anh chuyển từ Udinese sang FC Utrecht theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn cùng 7 kiến tạo sau 116 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Utrecht.
Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 15/16 tại VĐQG Hà Lan cùng FC Twente, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 18 tuổi. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 6 bàn và 11 kiến tạo. Tổng cộng anh có 363 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại VĐQG Hà Lan ở FC Utrecht là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn và 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 23 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Willem II Tilburg bắt đầu ngày 28/07/2026, khi anh đến từ Oxford United theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan, anh có 7 lần ra sân. Tại Willem II Tilburg, anh mang áo số 5 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Thống kê sự nghiệp Hidde ter Avest
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Hidde ter Avest là 14/15 tại FC Twente. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 6 bàn và 363 trận có tên trong danh sách thi đấu. 32% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC Utrecht.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Twente | 14/15 | VĐQG Hà Lan | 14 | 464 | 0 | 0 | — |
| FC Twente | 15/16 | VĐQG Hà Lan | 30 | 2383 | 1 | 2 | 6,92 |
| FC Twente | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2753 | 1 | 0 | 7,05 |
| FC Twente | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 23 | 1779 | 0 | 0 | 6,91 |
| Udinese | 20/21 | Serie A | 16 | 350 | 0 | 0 | 6,58 |
| Udinese | 19/20 | Serie A | 32 | 689 | 0 | 0 | 6,62 |
| Udinese | 18/19 | Serie A | 34 | 979 | 0 | 1 | 6,77 |
| FC Utrecht | 23/24 | VĐQG Hà Lan | 30 | 2280 | 0 | 2 | 6,99 |
| FC Utrecht | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 35 | 929 | 0 | 0 | 6,77 |
| FC Utrecht | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 31 | 2029 | 1 | 2 | 6,90 |
| FC Utrecht | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 20 | 1607 | 2 | 3 | 7,00 |
| Oxford United | 25/26 | Hạng Nhất Anh | 16 | 626 | 0 | 0 | 6,69 |
| Oxford United | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 36 | 1008 | 1 | 0 | 6,70 |
| Willem II Tilburg | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oxford United | 24/25 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Willem II Tilburg | 26/27 | VĐQG Hà Lan | 6 | 445 | 0 | 1 | 6,67 |
| Udinese | — | Coppa Italia | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Udinese | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oxford United | — | Carabao Cup | 2 | 73 | 0 | 0 | 7,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Hidde ter Avest
Ở tuổi 29, Hidde ter Avest đang là hậu vệ trong đội hình Willem II Tilburg. Số đo ghi nhận: cao 182 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 20/5/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Willem II Tilburg
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Hidde ter Avest
Hidde ter Avest đang khoác áo Willem II Tilburg ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 28/07/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027. Trong đội, anh nhận áo số 5.
- Câu lạc bộ
- Willem II Tilburg
- Giải đấu
- VĐQG Hà Lan
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 28/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Hidde ter Avest mùa 26/27
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan của Hidde ter Avest: 7 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 6,63 điểm mỗi trận. Mỗi trận anh có trung bình 76 phút trên sân.
- 7 Trận
- 535 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,24 xG
- 0,23 xA
- 6 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,63 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Hidde ter Avest
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Hidde ter Avest tích luỹ 421 phút thi đấu. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,50 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | FC Utrecht | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 19-09 | Fortuna Sittard | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 15-09 | AFC Ajax | 5–1 | 61 | 0/0 | 6,1 |
| 11-09 | AZ Alkmaar | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,3 |
| 05-09 | Excelsior | 0–3 | 90 | 0/0 | 6,7 |
Hidde ter Avest chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Hidde ter Avest gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: FC Twente sang Udinese ngày 01/07/2018, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2015 | FC Twente U19 | FC Twente | Không công bố |
| 1/7/2018 | FC Twente | Udinese | Tự do |
| 13/1/2021 | Udinese | FC Utrecht | Tự do |
| 19/8/2024 | FC Utrecht | Oxford United | Tự do |
| 1/7/2026 | Oxford United | No team | Không công bố |
| 28/7/2026 | Oxford United | Willem II Tilburg | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Hidde ter Avest
- Hidde ter Avest hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Hidde ter Avest đang thuộc biên chế Willem II Tilburg, mang áo số 5 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Hidde ter Avest bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hidde ter Avest 29 tuổi (sinh ngày 20/05/1997), cao 182 cm.
- Hidde ter Avest ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan, Hidde ter Avest ghi 0 bàn sau 7 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan · Lịch thi đấu Willem II Tilburg
Cập nhật lần cuối: 19:14 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.