
Heverton
Các thương vụ chuyển nhượng của Heverton
Hồ sơ ghi nhận 6 lần chuyển nhượng của Heverton, gần nhất là từ Velo Clube sang XV de Piracicaba ngày 15/11/2023, phí chuyển nhượng tự do. Hồ sơ ghi nhận tất cả 6 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/11/2023 | Velo Clube | XV de Piracicaba | Tự do |
| 3/1/2022 | Brasil DE Pelotas | Paysandu | Tự do |
| 1/1/2018 | Cuiaba | Brasil DE Pelotas | Tự do |
| 3/1/2017 | Sampaio Correa | Cuiaba | Không công bố |
| 11/7/2016 | Juventude | Sampaio Correa | Không công bố |
| 1/1/2014 | Santa Cruz RS | Juventude | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Hồ sơ cầu thủ Heverton
Sinh ngày 14/01/1988, Heverton là cầu thủ và hiện thuộc Pelotas. Số đo ghi nhận: cao 190 cm, nặng 82 kg.
- Ngày sinh
- 14/1/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 190 cm
- Cân nặng
- 82 kg
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Pelotas
Thống kê Heverton
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Paulista - A2 | XV de Piracicaba | 16 | 1.440 | 1 | Thẻ vàng: 3 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Heverton theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| XV de Piracicaba | 2024 | 16 | 1.440 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Heverton
- Heverton hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Pelotas là CLB hiện tại của Heverton, mang áo số 4.
- Heverton bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Heverton 38 tuổi (sinh ngày 14/01/1988), cao 190 cm.
- Heverton là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Heverton là Brazil.
Cập nhật lần cuối: 07:46 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.