
G. Diamanti
G. Diamanti từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của G. Diamanti là từ Flamurtari sang Luftëtari ngày 27/08/2024, phí chuyển nhượng tự do. Lượt liền trước trong hồ sơ: Kastrioti Krujë sang Flamurtari ngày 07/01/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 27/8/2024 | Flamurtari | Luftëtari | Tự do |
| 7/1/2024 | Kastrioti Krujë | Flamurtari | Tự do |
| 31/8/2023 | Egnatia Rrogozhinë | Kastrioti Krujë | Tự do |
| 31/8/2022 | Flamurtari | Egnatia Rrogozhinë | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
G. Diamanti thuộc biên chế CLB nào?
Tiểu sử G. Diamanti
- CLB hiện tại
- Luftëtari
Thống kê G. Diamanti
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20231st Division | Flamurtari | 16 | 894 | 1 | Thẻ vàng: 4 |
| 2023Cup | Flamurtari | 1 | 90 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp G. Diamanti theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Flamurtari | 2023 | 17 | 984 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 00:20 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.