
Floriss Djave
Floriss Djave từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Floriss Djave là từ FC Iberia 1999 sang Anadia ngày 31/07/2025, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Rīgas FS sang Saburtalo ngày 15/03/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/7/2025 | FC Iberia 1999 | Anadia | Không công bố |
| 15/3/2024 | Rīgas FS | Saburtalo | Tự do |
| 14/7/2023 | Aris | Rīgas FS | Không công bố |
| 1/6/2023 | Enosis | Aris | Trở lại sau cho mượn |
| 26/1/2023 | Aris | Enosis | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Floriss Djave: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 29/07/2003, Floriss Djave là cầu thủ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Gabon.
- Ngày sinh
- 29/7/2003 (23 tuổi)
- Quốc tịch
- Gabon
- Số áo
- 80
Thống kê Floriss Djave
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Erovnuli Liga | FC Iberia 1999 | 13 | 473 | 1 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024David Kipiani Cup | FC Iberia 1999 | 1 | 46 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024UEFA Europa Conference League | FC Iberia 1999 | 1 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Floriss Djave theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| FC Iberia 1999 | 2024 | 15 | 519 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Floriss Djave
- Floriss Djave là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Floriss Djave là Gabon.
- Floriss Djave bao nhiêu tuổi?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Floriss Djave 23 tuổi (sinh ngày 29/07/2003).
Cập nhật lần cuối: 01:14 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.