
Ephron Mason-Clark
Ephron Mason-Clark từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Ephron Mason-Clark gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Coventry trở lại Peterborough sau kỳ cho mượn ngày 02/02/2024.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2024 | Peterborough | Coventry | Trở lại sau cho mượn |
| 2/2/2024 | Coventry | Peterborough | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2024 | Peterborough | Coventry | Cho mượn |
| 26/8/2022 | Barnet | Peterborough | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Ephron Mason-Clark: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 25/08/1999, Ephron Mason-Clark là cầu thủ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Anh.
- Ngày sinh
- 25/8/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 178 cm
- Cân nặng
- 76 kg
- Số áo
- 10
Thống kê Ephron Mason-Clark
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Intercontinental Play-offs | Jamaica | 1 | 46 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Ephron Mason-Clark theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Jamaica | 2026 | 1 | 46 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Ephron Mason-Clark
- Quốc tịch của Ephron Mason-Clark là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Ephron Mason-Clark là Anh.
- Ephron Mason-Clark bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Ephron Mason-Clark 27 tuổi (sinh ngày 25/08/1999), cao 178 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.